HSK 6 · Bài 131 · Bảo Vệ Luận Văn Thạc Sĩ - Khoanh Vùng Phạm Vi Lập Luận Với 就……而言

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 涉及shèjív

    liên quan đến, đụng chạm tới, bao gồm

    “这个课题涉及经济学和管理学两个领域。”

    Zhège kètí shèjí jīngjìxué hé guǎnlǐxué liǎng gè lǐngyù.

    Đề tài này liên quan đến hai lĩnh vực kinh tế học và quản trị học.

  • 途径tújìngn

    con đường, cách thức, kênh (để đạt được điều gì)

    “参加学术会议是了解最新研究的重要途径。”

    Cānjiā xuéshù huìyì shì liǎojiě zuì xīn yánjiū de zhòngyào tújìng.

    Tham dự hội thảo khoa học là một con đường quan trọng để nắm bắt các nghiên cứu mới nhất.

  • 进而jìn'érconj

    rồi từ đó, tiến thêm một bước

    “先找出数据中的问题,进而分析问题产生的原因。”

    Xiān zhǎochū shùjù zhōng de wèntí, jìn'ér fēnxī wèntí chǎnshēng de yuányīn.

    Trước hết tìm ra vấn đề trong số liệu, rồi từ đó phân tích nguyên nhân gây ra vấn đề.

  • 实质shízhìn

    thực chất, bản chất

    “表面上是技术问题,实质上是管理问题。”

    Biǎomiànshang shì jìshù wèntí, shízhì shang shì guǎnlǐ wèntí.

    Bề ngoài là vấn đề kỹ thuật, thực chất là vấn đề quản lý.

  • 案例ànlìn

    trường hợp (nghiên cứu), ví dụ thực tế

    “导师让我们每人准备一个真实的企业案例。”

    Dǎoshī ràng wǒmen měi rén zhǔnbèi yí gè zhēnshí de qǐyè ànlì.

    Thầy hướng dẫn yêu cầu mỗi người chuẩn bị một trường hợp doanh nghiệp có thật.

  • 典型diǎnxíngadj, n

    điển hình, tiêu biểu

    “这家工厂遇到的困难,在同行业中很典型。”

    Zhè jiā gōngchǎng yùdào de kùnnan, zài tóng hángyè zhōng hěn diǎnxíng.

    Những khó khăn mà nhà máy này gặp phải rất điển hình trong cùng ngành.

  • 解读jiědúv, n

    giải thích, diễn giải; cách hiểu

    “同一组数据,不同的人可能会有不同的解读。”

    Tóng yì zǔ shùjù, bùtóng de rén kěnéng huì yǒu bùtóng de jiědú.

    Cùng một bộ số liệu, mỗi người có thể có cách diễn giải khác nhau.

  • 体系tǐxìn

    hệ thống, khung (lý thuyết, đánh giá)

    “这所大学建立了一套完整的论文评审体系。”

    Zhè suǒ dàxué jiànlì le yí tào wánzhěng de lùnwén píngshěn tǐxì.

    Trường đại học này đã xây dựng một hệ thống thẩm định luận văn hoàn chỉnh.

  • 主张zhǔzhāngv, n

    chủ trương, đề xuất; quan điểm

    “导师一向主张研究要从实际问题出发。”

    Dǎoshī yíxiàng zhǔzhāng yánjiū yào cóng shíjì wèntí chūfā.

    Thầy hướng dẫn xưa nay luôn chủ trương nghiên cứu phải xuất phát từ vấn đề thực tế.

  • 加以jiāyǐv

    tiến hành (làm gì đó với đối tượng đã nêu), đem ra (+ động từ hai âm tiết)

    “对于评委提出的意见,我会在论文中加以修改。”

    Duìyú píngwěi tíchū de yìjiàn, wǒ huì zài lùnwén zhōng jiāyǐ xiūgǎi.

    Với những ý kiến hội đồng đưa ra, tôi sẽ tiến hành chỉnh sửa trong luận văn.