HSK 6 · ProficientPremium Bài 130 · A heated online debate over a viral video

Cuộc Tranh Luận Nảy Lửa Về Một Video Lan Truyền - Phản Bác Uyển Chuyển Với 未必

Hai đồng nghiệp bàn về đoạn video một chàng trai không nhường ghế tàu cao tốc cho một bác lớn tuổi đang gây bão mạng, rồi một biên tập viên cùng phóng viên trẻ quyết định cách làm bài theo dõi tiếp. Ôn lại 未必 với 说明 / 等于, 未必像……那么……, 眼见未必为实, 未必尽然 và vị trí của 未必 cạnh các phó từ khác. Ví dụ: "让座是美德,但未必是义务。"

  • Dùng 未必 + 说明 / 代表 / 等于 và 未必像……那么…… để phản bác suy luận vội vàng.
  • Dùng thành ngữ 眼见未必为实, 未必尽然; đặt đúng 未必 cạnh 也 / 倒 / 就 / 会 và kèm bằng chứng với 毕竟.
  • Bàn luận về một chủ đề nóng trên mạng một cách công bằng: tranh cãi, dư luận, cái nhìn phiến diện, xác minh thông tin.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 热议rèyìv, n

    bàn tán sôi nổi; chủ đề nóng

    “新出台的停车收费办法,引起了市民的热议。”

    Xīn chūtái de tíngchē shōufèi bànfǎ, yǐnqǐ le shìmín de rèyì.

    Cách thu phí đỗ xe mới ban hành đã khiến người dân bàn tán sôi nổi.

  • 议论yìlùnv, n

    bàn tán, bình phẩm; lời bàn tán

    “别在背后议论别人,这样不太好。”

    Bié zài bèihòu yìlùn biéren, zhèyàng bùtài hǎo.

    Đừng bàn tán sau lưng người khác, như vậy không hay lắm.

  • 谈论tánlùnv

    bàn luận, nói về

    “吃午饭的时候,大家都在谈论昨晚的足球比赛。”

    Chī wǔfàn de shíhou, dàjiā dōu zài tánlùn zuó wǎn de zúqiú bǐsài.

    Lúc ăn trưa, mọi người đều bàn về trận bóng đá tối qua.

  • 片面piànmiànadj

    phiến diện, một chiều

    “只听一个人的话,很容易得出片面的结论。”

    Zhǐ tīng yí gè rén de huà, hěn róngyì déchū piànmiàn de jiélùn.

    Chỉ nghe lời của một người thì rất dễ đi đến kết luận phiến diện.

  • 看待kàndàiv

    nhìn nhận, đối xử

    “同一件事,不同年龄的人看待的角度也不同。”

    Tóngyí jiàn shì, bùtóng niánlíng de rén kàndài de jiǎodù yě bùtóng.

    Cùng một chuyện, người ở các độ tuổi khác nhau nhìn nhận từ góc độ khác nhau.

  • 外界wàijièn

    bên ngoài, người ngoài, dư luận

    “这家公司很少回应外界的猜测。”

    Zhè jiā gōngsī hěn shǎo huíyìng wàijiè de cāicè.

    Công ty này rất ít khi đáp lại những đồn đoán từ bên ngoài.

  • 人士rénshìn

    nhân sĩ, người (thuộc một giới, một ngành)

    “有业内人士认为,这类产品明年可能会降价。”

    Yǒu yènèi rénshì rènwéi, zhè lèi chǎnpǐn míngnián kěnéng huì jiàngjià.

    Có người trong ngành cho rằng loại sản phẩm này năm sau có thể sẽ giảm giá.

  • 众所周知zhòngsuǒzhōuzhīidiom

    như mọi người đều biết, ai cũng biết

    “众所周知,吸烟有害健康。”

    Zhòngsuǒzhōuzhī, xīyān yǒuhài jiànkāng.

    Ai cũng biết, hút thuốc có hại cho sức khỏe.

  • 无疑wúyíadv

    chắc chắn, không còn nghi ngờ gì

    “这次合作对双方来说,无疑是一个好机会。”

    Zhè cì hézuò duì shuāngfāng lái shuō, wúyí shì yí gè hǎo jīhuì.

    Lần hợp tác này đối với cả hai bên chắc chắn là một cơ hội tốt.

  • 引发yǐnfāv

    gây ra, làm dấy lên

    “一条不实的消息,引发了不少人的恐慌。”

    Yì tiáo bù shí de xiāoxi, yǐnfā le bùshǎo rén de kǒnghuāng.

    Một tin sai sự thật đã gây ra sự hoảng loạn cho không ít người.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

让座视频

Giờ nghỉ trưa ở căng tin công ty tại Thâm Quyến. 赵梓渝 và 蒋美霖 bàn về đoạn video nhường ghế trên tàu cao tốc đang được cư dân mạng tranh cãi.

赵梓渝 (nhân viên thiết kế sản phẩm) · 蒋美霖 (nhân viên phòng nhân sự)

1. 视频里的小伙子为什么被很多人骂?

Vì sao cậu thanh niên trong video bị nhiều người chửi?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Bảo Vệ Luận Văn Thạc Sĩ - Khoanh Vùng Phạm Vi Lập Luận Với 就……而言

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới