HSK 6 · Bài 130 · Cuộc Tranh Luận Nảy Lửa Về Một Video Lan Truyền - Phản Bác Uyển Chuyển Với 未必

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 热议rèyìv, n

    bàn tán sôi nổi; chủ đề nóng

    “新出台的停车收费办法,引起了市民的热议。”

    Xīn chūtái de tíngchē shōufèi bànfǎ, yǐnqǐ le shìmín de rèyì.

    Cách thu phí đỗ xe mới ban hành đã khiến người dân bàn tán sôi nổi.

  • 议论yìlùnv, n

    bàn tán, bình phẩm; lời bàn tán

    “别在背后议论别人,这样不太好。”

    Bié zài bèihòu yìlùn biéren, zhèyàng bùtài hǎo.

    Đừng bàn tán sau lưng người khác, như vậy không hay lắm.

  • 谈论tánlùnv

    bàn luận, nói về

    “吃午饭的时候,大家都在谈论昨晚的足球比赛。”

    Chī wǔfàn de shíhou, dàjiā dōu zài tánlùn zuó wǎn de zúqiú bǐsài.

    Lúc ăn trưa, mọi người đều bàn về trận bóng đá tối qua.

  • 片面piànmiànadj

    phiến diện, một chiều

    “只听一个人的话,很容易得出片面的结论。”

    Zhǐ tīng yí gè rén de huà, hěn róngyì déchū piànmiàn de jiélùn.

    Chỉ nghe lời của một người thì rất dễ đi đến kết luận phiến diện.

  • 看待kàndàiv

    nhìn nhận, đối xử

    “同一件事,不同年龄的人看待的角度也不同。”

    Tóngyí jiàn shì, bùtóng niánlíng de rén kàndài de jiǎodù yě bùtóng.

    Cùng một chuyện, người ở các độ tuổi khác nhau nhìn nhận từ góc độ khác nhau.

  • 外界wàijièn

    bên ngoài, người ngoài, dư luận

    “这家公司很少回应外界的猜测。”

    Zhè jiā gōngsī hěn shǎo huíyìng wàijiè de cāicè.

    Công ty này rất ít khi đáp lại những đồn đoán từ bên ngoài.

  • 人士rénshìn

    nhân sĩ, người (thuộc một giới, một ngành)

    “有业内人士认为,这类产品明年可能会降价。”

    Yǒu yènèi rénshì rènwéi, zhè lèi chǎnpǐn míngnián kěnéng huì jiàngjià.

    Có người trong ngành cho rằng loại sản phẩm này năm sau có thể sẽ giảm giá.

  • 众所周知zhòngsuǒzhōuzhīidiom

    như mọi người đều biết, ai cũng biết

    “众所周知,吸烟有害健康。”

    Zhòngsuǒzhōuzhī, xīyān yǒuhài jiànkāng.

    Ai cũng biết, hút thuốc có hại cho sức khỏe.

  • 无疑wúyíadv

    chắc chắn, không còn nghi ngờ gì

    “这次合作对双方来说,无疑是一个好机会。”

    Zhè cì hézuò duì shuāngfāng lái shuō, wúyí shì yí gè hǎo jīhuì.

    Lần hợp tác này đối với cả hai bên chắc chắn là một cơ hội tốt.

  • 引发yǐnfāv

    gây ra, làm dấy lên

    “一条不实的消息,引发了不少人的恐慌。”

    Yì tiáo bù shí de xiāoxi, yǐnfā le bùshǎo rén de kǒnghuāng.

    Một tin sai sự thật đã gây ra sự hoảng loạn cho không ít người.