Kỹ Sư Xây Cầu Vượt Biển - Mở Rộng Tầm Ảnh Hưởng Với 乃至
Một tổng công trình sư dẫn nữ kỹ sư trẻ lần đầu lên tàu thi công giới thiệu cây cầu vượt biển, rồi một phóng viên phỏng vấn phó giám đốc dự án về môi trường và lợi ích của cây cầu. Ôn lại 乃至 với B có 整个 / 全, 乃至更……, các động từ hay đi kèm và phân biệt với 直至, 以至. Ví dụ: "按设计能抵抗十二级乃至更强的台风。"
- Dùng A 乃至 B với B chứa 整个 / 全, và mẫu mở 乃至更 + Adj để nói về tầm ảnh hưởng, tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Kết hợp 乃至 với các động từ 带动 / 关系到 / 惠及; phân biệt 乃至 với 直至 và 以至.
- Giới thiệu một công trình lớn: chiều dài, kết cấu, khả năng chống chịu, công nghệ và tác động đến môi trường.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 桥梁qiáoliángn
cầu, cầu cống; (nghĩa bóng) cầu nối
“他从事桥梁设计已经二十多年了。”
Tā cóngshì qiáoliáng shèjì yǐjīng èrshí duō nián le.
Ông ấy làm thiết kế cầu đã hơn hai mươi năm.
- 海域hǎiyùn
vùng biển
“这片海域水深浪急,施工难度很大。”
Zhè piàn hǎiyù shuǐ shēn làng jí, shīgōng nándù hěn dà.
Vùng biển này nước sâu sóng dữ, độ khó thi công rất lớn.
- 延伸yánshēnv
kéo dài, vươn ra
“这条地铁线明年将延伸到机场。”
Zhè tiáo dìtiě xiàn míngnián jiāng yánshēn dào jīchǎng.
Tuyến tàu điện ngầm này năm sau sẽ được kéo dài đến sân bay.
- 相连xiāngliánv
nối liền, liền nhau
“两座城市之间由一条高速公路相连。”
Liǎng zuò chéngshì zhījiān yóu yì tiáo gāosùgōnglù xiānglián.
Hai thành phố được nối liền với nhau bằng một con đường cao tốc.
- 坚硬jiānyìngadj
cứng, rắn
“这一带的岩石非常坚硬,钻起来很费劲。”
Zhè yídài de yánshí fēicháng jiānyìng, zuān qǐlai hěn fèijìn.
Đá vùng này rất cứng, khoan rất tốn sức.
- 结实jiēshiadj
chắc chắn, bền; (người) rắn chắc
“这种钢缆很结实,吊几十吨的构件都没问题。”
Zhè zhǒng gānglǎn hěn jiēshi, diào jǐshí dūn de gòujiàn dōu méi wèntí.
Loại cáp thép này rất chắc, cẩu những cấu kiện mấy chục tấn cũng không vấn đề gì.
- 高新技术gāoxīnjìshùn
công nghệ cao (và mới)
“这个开发区吸引了很多高新技术企业。”
Zhège kāifāqū xīyǐn le hěn duō gāoxīnjìshù qǐyè.
Khu phát triển này thu hút rất nhiều doanh nghiệp công nghệ cao.
- 抵抗dǐkàngv
chống lại, chống chịu
“按设计,这栋楼能抵抗七级地震。”
Àn shèjì, zhè dòng lóu néng dǐkàng qī jí dìzhèn.
Theo thiết kế, tòa nhà này có thể chống chịu động đất cấp bảy.
- 冲击chōngjīv, n
va đập, xô vào; tác động mạnh
“巨大的海浪不断冲击着岸边的礁石。”
Jùdà de hǎilàng bùduàn chōngjī zhe àn biān de jiāoshí.
Những con sóng lớn không ngừng xô vào các rạn đá ven bờ.
- 惊人jīngrénadj
đáng kinh ngạc, phi thường
“这座城市这些年的变化速度十分惊人。”
Zhè zuò chéngshì zhèxiē nián de biànhuà sùdù shífēn jīngrén.
Tốc độ thay đổi của thành phố này mấy năm qua thật đáng kinh ngạc.
Luyện nghe
Bài 1/1第一次上施工船
Sáng sớm trên một tàu thi công giữa vịnh. Tổng công trình sư 范承宇 dẫn kỹ sư mới 胡梦妍 đi xem công trường cầu vượt biển.
范承宇 (tổng công trình sư của dự án cầu vượt biển) · 胡梦妍 (kỹ sư kết cấu mới vào làm)
1. 这座桥全长多少公里?
Cây cầu này dài tổng cộng bao nhiêu cây số?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Cuộc Tranh Luận Nảy Lửa Về Một Video Lan Truyền - Phản Bác Uyển Chuyển Với 未必
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
