HSK 6 · Bài 129 · Kỹ Sư Xây Cầu Vượt Biển - Mở Rộng Tầm Ảnh Hưởng Với 乃至

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 桥梁qiáoliángn

    cầu, cầu cống; (nghĩa bóng) cầu nối

    “他从事桥梁设计已经二十多年了。”

    Tā cóngshì qiáoliáng shèjì yǐjīng èrshí duō nián le.

    Ông ấy làm thiết kế cầu đã hơn hai mươi năm.

  • 海域hǎiyùn

    vùng biển

    “这片海域水深浪急,施工难度很大。”

    Zhè piàn hǎiyù shuǐ shēn làng jí, shīgōng nándù hěn dà.

    Vùng biển này nước sâu sóng dữ, độ khó thi công rất lớn.

  • 延伸yánshēnv

    kéo dài, vươn ra

    “这条地铁线明年将延伸到机场。”

    Zhè tiáo dìtiě xiàn míngnián jiāng yánshēn dào jīchǎng.

    Tuyến tàu điện ngầm này năm sau sẽ được kéo dài đến sân bay.

  • 相连xiāngliánv

    nối liền, liền nhau

    “两座城市之间由一条高速公路相连。”

    Liǎng zuò chéngshì zhījiān yóu yì tiáo gāosùgōnglù xiānglián.

    Hai thành phố được nối liền với nhau bằng một con đường cao tốc.

  • 坚硬jiānyìngadj

    cứng, rắn

    “这一带的岩石非常坚硬,钻起来很费劲。”

    Zhè yídài de yánshí fēicháng jiānyìng, zuān qǐlai hěn fèijìn.

    Đá vùng này rất cứng, khoan rất tốn sức.

  • 结实jiēshiadj

    chắc chắn, bền; (người) rắn chắc

    “这种钢缆很结实,吊几十吨的构件都没问题。”

    Zhè zhǒng gānglǎn hěn jiēshi, diào jǐshí dūn de gòujiàn dōu méi wèntí.

    Loại cáp thép này rất chắc, cẩu những cấu kiện mấy chục tấn cũng không vấn đề gì.

  • 高新技术gāoxīnjìshùn

    công nghệ cao (và mới)

    “这个开发区吸引了很多高新技术企业。”

    Zhège kāifāqū xīyǐn le hěn duō gāoxīnjìshù qǐyè.

    Khu phát triển này thu hút rất nhiều doanh nghiệp công nghệ cao.

  • 抵抗dǐkàngv

    chống lại, chống chịu

    “按设计,这栋楼能抵抗七级地震。”

    Àn shèjì, zhè dòng lóu néng dǐkàng qī jí dìzhèn.

    Theo thiết kế, tòa nhà này có thể chống chịu động đất cấp bảy.

  • 冲击chōngjīv, n

    va đập, xô vào; tác động mạnh

    “巨大的海浪不断冲击着岸边的礁石。”

    Jùdà de hǎilàng bùduàn chōngjī zhe àn biān de jiāoshí.

    Những con sóng lớn không ngừng xô vào các rạn đá ven bờ.

  • 惊人jīngrénadj

    đáng kinh ngạc, phi thường

    “这座城市这些年的变化速度十分惊人。”

    Zhè zuò chéngshì zhèxiē nián de biànhuà sùdù shífēn jīngrén.

    Tốc độ thay đổi của thành phố này mấy năm qua thật đáng kinh ngạc.