Xe Khách Chết Máy Trên Đường Quê - Phê Bình Nhẹ Nhàng Mà Rõ Ràng Với 未免
Một chiếc xe khách đường dài chết máy giữa đường quê, một hành khách vội đi họp trao đổi với tài xế, rồi một hành khách khác thương lượng với nhân viên bán vé ở bến xe thị trấn. Ôn lại 未免 với 太不, 让人 + cảm xúc, 有失 + danh từ và cách khiếu nại lịch sự. Ví dụ: "出发前不检查好车,未免太不负责任了吧。"
- Dùng 未免 + 太不 + V / Adj, 未免 + 让人 + cảm xúc và 未免 + 有失 + N để phê bình có chừng mực.
- Nắm thang mức độ phê bình (未免有点儿 → 太……了 → 简直……) và cách khiếu nại lịch sự 未免说不过去吧.
- Xử lý sự cố khi đi đường: xe hỏng, gọi xe kéo, lỡ việc, đổi xe, đề nghị hỗ trợ.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 客车kèchēn
xe khách
“去山里的客车每天只有一班,早上七点发车。”
Qù shān lǐ de kèchē měi tiān zhǐyǒu yì bān, zǎoshang qī diǎn fā chē.
Xe khách vào vùng núi mỗi ngày chỉ có một chuyến, bảy giờ sáng xuất bến.
- 拖tuōv
kéo (xe, vật nặng); dây dưa, kéo dài
“车开不动了,只能叫人来拖走。”
Chē kāi bu dòng le, zhǐnéng jiào rén lái tuō zǒu.
Xe không chạy được nữa, chỉ có thể gọi người đến kéo đi.
- 耽误dānwuv
làm lỡ, làm chậm trễ
“路上堵了一个小时,把正事都耽误了。”
Lùshang dǔ le yí gè xiǎoshí, bǎ zhèng shì dōu dānwu le.
Trên đường tắc một tiếng, làm lỡ cả việc chính.
- 发愁fāchóuv
lo lắng, rầu rĩ
“房租又涨了,他正为这件事发愁。”
Fángzū yòu zhǎng le, tā zhèng wèi zhè jiàn shì fāchóu.
Tiền thuê nhà lại tăng, anh ấy đang rầu rĩ vì chuyện này.
- 灰心huīxīnv, adj
nản lòng, nhụt chí
“一次没考上不要灰心,明年再来。”
Yí cì méi kǎo shàng bùyào huīxīn, míngnián zài lái.
Thi trượt một lần đừng nản lòng, năm sau thi lại.
- 无所谓wúsuǒwèiv
không sao cả, sao cũng được; thờ ơ
“坐窗边还是坐过道,我都无所谓。”
Zuò chuāng biān háishi zuò guòdào, wǒ dōu wúsuǒwèi.
Ngồi cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi, tôi sao cũng được.
- 干脆gāncuìadv, adj
dứt khoát; thôi thì… luôn cho xong
“等了半天也没车,我们干脆走回去吧。”
Děng le bàntiān yě méi chē, wǒmen gāncuì zǒu huíqu ba.
Chờ mãi cũng chẳng có xe, thôi chúng ta đi bộ về luôn cho xong.
- 赶忙gǎnmángadv
vội vàng, vội vã
“看到老人上车,他赶忙站起来让座。”
Kàndào lǎorén shàngchē, tā gǎnmáng zhàn qǐlai ràngzuò.
Thấy cụ già lên xe, anh ấy vội đứng dậy nhường chỗ.
- 当天dàngtiānn
ngay trong ngày, ngày hôm đó
“这张车票只限当天使用。”
Zhè zhāng chēpiào zhǐ xiàn dàngtiān shǐyòng.
Vé xe này chỉ dùng được trong ngày.
- 一道yídàoadv
cùng, cùng nhau
“明天我跟你一道去车站接他。”
Míngtiān wǒ gēn nǐ yídào qù chēzhàn jiē tā.
Mai tôi cùng anh ra bến xe đón anh ấy.
Luyện nghe
Bài 1/1客车坏在半路上
Gần mười một giờ trưa, trên một con đường quê. Xe khách đã dừng hai mươi phút, hành khách 郑嘉卉 lên phía đầu xe hỏi tài xế 严立秋.
严立秋 (tài xế xe khách đường dài) · 郑嘉卉 (nhân viên kinh doanh, đang lên thành phố gặp khách hàng)
1. 客车为什么停在了路上?
Vì sao xe khách dừng giữa đường?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Kỹ Sư Xây Cầu Vượt Biển - Mở Rộng Tầm Ảnh Hưởng Với 乃至
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
