HSK 6 · Bài 126 · Phân Tích Dữ Liệu Khảo Sát Người Dùng - Nêu Căn Cứ Cho Quyết Định Phân Tích Với 鉴于

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 采集cǎijív

    thu thập (dữ liệu, mẫu vật)

    “这些数据是去年在十个城市采集的。”

    Zhèxiē shùjù shì qùnián zài shí gè chéngshì cǎijí de.

    Những dữ liệu này được thu thập ở mười thành phố vào năm ngoái.

  • 搜集sōujív

    sưu tầm, gom góp (từ nhiều nguồn)

    “他花了三个月,搜集了各地用户的反馈。”

    Tā huā le sān gè yuè, sōují le gèdì yònghù de fǎnkuì.

    Anh ấy mất ba tháng gom góp phản hồi của người dùng ở khắp nơi.

  • 类别lèibién

    loại, hạng mục

    “请按类别整理这些意见,方便大家查看。”

    Qǐng àn lèibié zhěnglǐ zhèxiē yìjiàn, fāngbiàn dàjiā chákàn.

    Hãy sắp xếp những ý kiến này theo từng loại để mọi người tiện xem.

  • 分级fēnjív, n

    phân cấp, chia theo cấp độ

    “我们把客户按消费金额分级,提供不同的服务。”

    Wǒmen bǎ kèhù àn xiāofèi jīn'é fēn jí, tígōng bùtóng de fúwù.

    Chúng tôi phân cấp khách hàng theo số tiền chi tiêu để cung cấp dịch vụ khác nhau.

  • 划分huàfēnv

    phân chia, phân định

    “这个城市被划分为五个配送区域。”

    Zhège chéngshì bèi huàfēn wéi wǔ gè pèisòng qūyù.

    Thành phố này được chia thành năm khu vực giao hàng.

  • 个体gètǐn

    cá thể, từng cá nhân

    “平均数只能说明整体情况,代表不了每一个个体。”

    Píngjūnshù zhǐnéng shuōmíng zhěngtǐ qíngkuàng, dàibiǎo bu liǎo měi yí gè gètǐ.

    Số trung bình chỉ nói lên tình hình chung, không đại diện được cho từng cá nhân.

  • 同类tónglèiadj, n

    cùng loại

    “跟同类产品相比,我们的价格稍微偏高。”

    Gēn tónglèi chǎnpǐn xiāngbǐ, wǒmen de jiàgé shāowēi piān gāo.

    So với các sản phẩm cùng loại, giá của chúng ta hơi cao.

  • 数目shùmùn

    số lượng, con số

    “这次回收的问卷数目,比预想的多了一倍。”

    Zhè cì huíshōu de wènjuàn shùmù, bǐ yùxiǎng de duō le yí bèi.

    Số bảng hỏi thu về lần này nhiều gấp đôi so với dự kiến.

  • 排除páichúv

    loại trừ, loại bỏ

    “经过检查,工程师排除了系统故障的可能。”

    Jīngguò jiǎnchá, gōngchéngshī páichú le xìtǒng gùzhàng de kěnéng.

    Sau khi kiểm tra, kỹ sư đã loại trừ khả năng hệ thống bị lỗi.

  • 关联guānliánn, v

    mối liên hệ, sự liên quan; liên quan

    “研究发现,运动时间和睡眠质量之间有一定的关联。”

    Yánjiū fāxiàn, yùndòng shíjiān hé shuìmián zhìliàng zhījiān yǒu yídìng de guānlián.

    Nghiên cứu phát hiện thời gian vận động và chất lượng giấc ngủ có mối liên hệ nhất định.