Phân Tích Dữ Liệu Khảo Sát Người Dùng - Nêu Căn Cứ Cho Quyết Định Phân Tích Với 鉴于
Một chuyên viên phân tích dữ liệu trình bày kết quả khảo sát người dùng của một nền tảng bán thực phẩm tươi sống, rồi một sinh viên xin cô giáo góp ý về bảng hỏi cho luận văn. Ôn lại 鉴于 khi lọc dữ liệu, nêu giới hạn của kết luận và phân biệt với 基于. Ví dụ: "鉴于样本数目偏少,这部分结论只能作参考。"
- Dùng 鉴于 + phát hiện từ dữ liệu để dẫn tới quyết định phân tích (loại bỏ, phân nhóm, đề xuất).
- Dùng 鉴于 để nêu giới hạn của kết luận (仅供参考), và phân biệt 鉴于 với 基于, 对.
- Trình bày kết quả khảo sát: thu thập, phân loại, phân cấp, mối liên hệ, khác biệt cá thể.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 采集cǎijív
thu thập (dữ liệu, mẫu vật)
“这些数据是去年在十个城市采集的。”
Zhèxiē shùjù shì qùnián zài shí gè chéngshì cǎijí de.
Những dữ liệu này được thu thập ở mười thành phố vào năm ngoái.
- 搜集sōujív
sưu tầm, gom góp (từ nhiều nguồn)
“他花了三个月,搜集了各地用户的反馈。”
Tā huā le sān gè yuè, sōují le gèdì yònghù de fǎnkuì.
Anh ấy mất ba tháng gom góp phản hồi của người dùng ở khắp nơi.
- 类别lèibién
loại, hạng mục
“请按类别整理这些意见,方便大家查看。”
Qǐng àn lèibié zhěnglǐ zhèxiē yìjiàn, fāngbiàn dàjiā chákàn.
Hãy sắp xếp những ý kiến này theo từng loại để mọi người tiện xem.
- 分级fēnjív, n
phân cấp, chia theo cấp độ
“我们把客户按消费金额分级,提供不同的服务。”
Wǒmen bǎ kèhù àn xiāofèi jīn'é fēn jí, tígōng bùtóng de fúwù.
Chúng tôi phân cấp khách hàng theo số tiền chi tiêu để cung cấp dịch vụ khác nhau.
- 划分huàfēnv
phân chia, phân định
“这个城市被划分为五个配送区域。”
Zhège chéngshì bèi huàfēn wéi wǔ gè pèisòng qūyù.
Thành phố này được chia thành năm khu vực giao hàng.
- 个体gètǐn
cá thể, từng cá nhân
“平均数只能说明整体情况,代表不了每一个个体。”
Píngjūnshù zhǐnéng shuōmíng zhěngtǐ qíngkuàng, dàibiǎo bu liǎo měi yí gè gètǐ.
Số trung bình chỉ nói lên tình hình chung, không đại diện được cho từng cá nhân.
- 同类tónglèiadj, n
cùng loại
“跟同类产品相比,我们的价格稍微偏高。”
Gēn tónglèi chǎnpǐn xiāngbǐ, wǒmen de jiàgé shāowēi piān gāo.
So với các sản phẩm cùng loại, giá của chúng ta hơi cao.
- 数目shùmùn
số lượng, con số
“这次回收的问卷数目,比预想的多了一倍。”
Zhè cì huíshōu de wènjuàn shùmù, bǐ yùxiǎng de duō le yí bèi.
Số bảng hỏi thu về lần này nhiều gấp đôi so với dự kiến.
- 排除páichúv
loại trừ, loại bỏ
“经过检查,工程师排除了系统故障的可能。”
Jīngguò jiǎnchá, gōngchéngshī páichú le xìtǒng gùzhàng de kěnéng.
Sau khi kiểm tra, kỹ sư đã loại trừ khả năng hệ thống bị lỗi.
- 关联guānliánn, v
mối liên hệ, sự liên quan; liên quan
“研究发现,运动时间和睡眠质量之间有一定的关联。”
Yánjiū fāxiàn, yùndòng shíjiān hé shuìmián zhìliàng zhījiān yǒu yídìng de guānlián.
Nghiên cứu phát hiện thời gian vận động và chất lượng giấc ngủ có mối liên hệ nhất định.
Luyện nghe
Bài 1/1四千份问卷说了什么
Sáng thứ Ba, tại phòng họp nhỏ của một nền tảng bán thực phẩm tươi sống ở Quảng Châu. Chuyên viên phân tích 陈桐语 trình bày kết quả khảo sát với quản lý sản phẩm 陆星河.
陈桐语 (chuyên viên phân tích dữ liệu) · 陆星河 (quản lý sản phẩm)
1. 这次调查一共回收了多少份问卷?
Đợt khảo sát này tổng cộng thu về bao nhiêu bảng hỏi?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Câu Lạc Bộ Sách Bàn Về Một Cuốn Hồi Ký - Phản Vấn Sâu Sắc Với 何尝
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
