HSK 6 · Bài 123 · Dàn Hợp Xướng Cộng Đồng Chuẩn Bị Buổi Diễn - Kể Cảm Xúc Bất Giác Với 不禁
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 乐曲yuèqǔn
bản nhạc, khúc nhạc
“这首乐曲节奏轻快,很适合开场。”
Zhè shǒu yuèqǔ jiézòu qīngkuài, hěn shìhé kāichǎng.
Bản nhạc này tiết tấu nhẹ nhàng vui tươi, rất hợp để mở màn.
- 曲qǔn
bài hát, khúc nhạc (đọc qǔ; hay dùng trong 曲子)
“这首曲子是他二十岁那年写的。”
Zhè shǒu qǔzi shì tā èrshí suì nà nián xiě de.
Bài nhạc này anh ấy viết năm hai mươi tuổi.
- 歌唱gēchàngv
ca hát; hát ca ngợi
“孩子们在舞台上歌唱春天。”
Háizimen zài wǔtái shang gēchàng chūntiān.
Các em nhỏ hát ca ngợi mùa xuân trên sân khấu.
- 动听dòngtīngadj
êm tai, hay (khi nghe)
“她的声音清亮动听,一开口大家就安静了。”
Tā de shēngyīn qīngliàng dòngtīng, yì kāikǒu dàjiā jiù ānjìng le.
Giọng cô ấy trong trẻo êm tai, vừa cất tiếng là mọi người im lặng.
- 听觉tīngjuén
thính giác
“长时间大声戴耳机,可能会影响听觉。”
Cháng shíjiān dàshēng dài ěrjī, kěnéng huì yǐngxiǎng tīngjué.
Đeo tai nghe mở to trong thời gian dài có thể ảnh hưởng đến thính giác.
- 录制lùzhìv
thu (âm, hình), ghi hình
“这期节目是上周在电视台录制的。”
Zhè qī jiémù shì shàngzhōu zài diànshìtái lùzhì de.
Số chương trình này được ghi hình ở đài truyền hình tuần trước.
- 指挥zhǐhuīv, n
chỉ huy, điều khiển; nhạc trưởng
“指挥一抬手,整个乐队马上安静下来。”
Zhǐhuī yì tái shǒu, zhěnggè yuèduì mǎshàng ānjìng xiàlai.
Nhạc trưởng vừa giơ tay, cả dàn nhạc lập tức im lặng.
- 文艺wényìn
văn nghệ (văn học, nghệ thuật, biểu diễn)
“公司每年年底都有一台文艺演出。”
Gōngsī měi nián niándǐ dōu yǒu yì tái wényì yǎnchū.
Cuối năm nào công ty cũng có một chương trình biểu diễn văn nghệ.
- 团体tuántǐn
đoàn thể, nhóm, tổ chức
“这次活动有十几个志愿者团体参加。”
Zhè cì huódòng yǒu shíjǐ gè zhìyuànzhě tuántǐ cānjiā.
Lần hoạt động này có hơn mười nhóm tình nguyện tham gia.
- 协会xiéhuìn
hiệp hội, hội
“他是本市摄影家协会的会员。”
Tā shì běn shì shèyǐngjiā xiéhuì de huìyuán.
Anh ấy là hội viên hội nhiếp ảnh của thành phố.