HSK 6 · ProficientPremium Bài 122 · A billiards night with colleagues

Buổi Tối Chơi Bi-a Cùng Đồng Nghiệp - Câu Hỏi Tu Từ Với 岂

Sau giờ làm, đồng nghiệp rủ nhau chơi bi-a, trêu đùa, khen chê bằng những trợ từ, thán từ khẩu ngữ; ôn 岂 theo góc nhìn mới: 岂不就是 / 岂不都, 又岂…, cách nói tương đương trong khẩu ngữ và cách đáp lại câu hỏi tu từ. Ví dụ: "你是新手,我要是不让你,岂不是太欺负人了?"

  • Dùng 岂不是 / 岂能 / 岂会 trong câu hỏi tu từ, kể cả kiểu nói đùa "làm ra vẻ trang trọng" giữa bạn bè.
  • Nắm vị trí của 岂 trước các phó từ khác (岂不就是, 岂不都, 岂不更), cách tăng sức phản bác bằng 又岂…, và các cách nói khẩu ngữ tương đương (哪能, 不就…吗).
  • Dùng tự nhiên các trợ từ, thán từ 嘛, 啦, 哇, 嘿, 得了 khi trò chuyện, khen, trêu nhau.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 台球táiqiún

    môn bi-a

    “下班以后,几个同事常去楼下打台球。”

    Xiàbān yǐhòu, jǐ gè tóngshì cháng qù lóuxià dǎ táiqiú.

    Sau giờ làm, mấy đồng nghiệp hay xuống dưới lầu chơi bi-a.

  • 酷kùadj

    ngầu, chất, phong cách

    “他穿上那件黑色皮夹克,看起来特别酷。”

    Tā chuānshang nà jiàn hēisè píjiākè, kànqǐlai tèbié kù.

    Anh ấy mặc chiếc áo khoác da màu đen đó vào, trông cực kỳ ngầu.

  • 嘛mapart

    trợ từ cuối câu: nhấn mạnh điều hiển nhiên, hoặc khuyên, nhắc nhẹ nhàng (mà, đi chứ)

    “有问题就说嘛,大家可以一起想办法。”

    Yǒu wèntí jiù shuō ma, dàjiā kěyǐ yìqǐ xiǎng bànfǎ.

    Có vấn đề thì cứ nói ra đi chứ, mọi người có thể cùng nghĩ cách.

  • 啦lapart

    trợ từ cuối câu (kết hợp 了 và 啊), giọng vui, thân mật

    “饭做好啦,快来吃吧!”

    Fàn zuòhǎo la, kuài lái chī ba!

    Cơm nấu xong rồi nè, mau ra ăn đi!

  • 哇waint

    oa, chà (thán từ ngạc nhiên, thán phục)

    “哇,这家店的蛋糕也太好看了吧!”

    Wā, zhè jiā diàn de dàngāo yě tài hǎokàn le ba!

    Oa, bánh ngọt của tiệm này đẹp quá đi!

  • 嘿hēiint

    này, ê (gọi, chào, gây chú ý)

    “嘿,好久不见,最近怎么样?”

    Hēi, hǎojiǔ bùjiàn, zuìjìn zěnmeyàng?

    Này, lâu quá không gặp, dạo này thế nào?

  • 轮lúnm, n

    lượt, vòng, ván (thi đấu)

    “第一轮比赛结束后,我们队暂时领先。”

    Dìyī lún bǐsài jiéshù hòu, wǒmen duì zànshí lǐngxiān.

    Sau vòng đấu thứ nhất, đội chúng tôi tạm thời dẫn trước.

  • 狠hěnadj

    mạnh tay, dữ, quyết liệt

    “这次商场降价降得很狠,不少东西打了五折。”

    Zhè cì shāngchǎng jiàngjià jiàng de hěn hěn, bùshǎo dōngxi dǎ le wǔ zhé.

    Lần này trung tâm thương mại giảm giá rất mạnh tay, nhiều món giảm còn một nửa.

  • 夸kuāv

    khen

    “经理夸她报告写得清楚,她高兴了一整天。”

    Jīnglǐ kuā tā bàogào xiě de qīngchu, tā gāoxìng le yì zhěngtiān.

    Trưởng phòng khen báo cáo của cô ấy viết rõ ràng, cô ấy vui suốt cả ngày.

  • 得了déleint, v

    thôi đi, được rồi (gạt đi, không tin, bảo dừng lại)

    “得了吧,你哪儿会做饭?还是我来吧。”

    Déle ba, nǐ nǎr huì zuòfàn? Háishi wǒ lái ba.

    Thôi đi, cậu biết nấu ăn bao giờ? Để tôi làm cho.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

让你先开球

Tối thứ Sáu tại quán bi-a dưới tòa nhà văn phòng ở Quảng Châu. 张瀚予 tự nhận là cao thủ, 陶语岑 nói mình là người mới; hai người vừa chơi vừa trêu nhau, thỉnh thoảng cố ý dùng 岂 cho vui.

陶语岑 (nhân viên phòng tiếp thị) · 张瀚予 (kỹ sư phần mềm, đồng nghiệp của 陶语岑)

1. 张瀚予打台球打了多久?

张瀚予 chơi bi-a được bao lâu rồi?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Dàn Hợp Xướng Cộng Đồng Chuẩn Bị Buổi Diễn - Kể Cảm Xúc Bất Giác Với 不禁

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới