HSK 6 · Bài 122 · Buổi Tối Chơi Bi-a Cùng Đồng Nghiệp - Câu Hỏi Tu Từ Với 岂

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 台球táiqiún

    môn bi-a

    “下班以后,几个同事常去楼下打台球。”

    Xiàbān yǐhòu, jǐ gè tóngshì cháng qù lóuxià dǎ táiqiú.

    Sau giờ làm, mấy đồng nghiệp hay xuống dưới lầu chơi bi-a.

  • 酷kùadj

    ngầu, chất, phong cách

    “他穿上那件黑色皮夹克,看起来特别酷。”

    Tā chuānshang nà jiàn hēisè píjiākè, kànqǐlai tèbié kù.

    Anh ấy mặc chiếc áo khoác da màu đen đó vào, trông cực kỳ ngầu.

  • 嘛mapart

    trợ từ cuối câu: nhấn mạnh điều hiển nhiên, hoặc khuyên, nhắc nhẹ nhàng (mà, đi chứ)

    “有问题就说嘛,大家可以一起想办法。”

    Yǒu wèntí jiù shuō ma, dàjiā kěyǐ yìqǐ xiǎng bànfǎ.

    Có vấn đề thì cứ nói ra đi chứ, mọi người có thể cùng nghĩ cách.

  • 啦lapart

    trợ từ cuối câu (kết hợp 了 và 啊), giọng vui, thân mật

    “饭做好啦,快来吃吧!”

    Fàn zuòhǎo la, kuài lái chī ba!

    Cơm nấu xong rồi nè, mau ra ăn đi!

  • 哇waint

    oa, chà (thán từ ngạc nhiên, thán phục)

    “哇,这家店的蛋糕也太好看了吧!”

    Wā, zhè jiā diàn de dàngāo yě tài hǎokàn le ba!

    Oa, bánh ngọt của tiệm này đẹp quá đi!

  • 嘿hēiint

    này, ê (gọi, chào, gây chú ý)

    “嘿,好久不见,最近怎么样?”

    Hēi, hǎojiǔ bùjiàn, zuìjìn zěnmeyàng?

    Này, lâu quá không gặp, dạo này thế nào?

  • 轮lúnm, n

    lượt, vòng, ván (thi đấu)

    “第一轮比赛结束后,我们队暂时领先。”

    Dìyī lún bǐsài jiéshù hòu, wǒmen duì zànshí lǐngxiān.

    Sau vòng đấu thứ nhất, đội chúng tôi tạm thời dẫn trước.

  • 狠hěnadj

    mạnh tay, dữ, quyết liệt

    “这次商场降价降得很狠,不少东西打了五折。”

    Zhè cì shāngchǎng jiàngjià jiàng de hěn hěn, bùshǎo dōngxi dǎ le wǔ zhé.

    Lần này trung tâm thương mại giảm giá rất mạnh tay, nhiều món giảm còn một nửa.

  • 夸kuāv

    khen

    “经理夸她报告写得清楚,她高兴了一整天。”

    Jīnglǐ kuā tā bàogào xiě de qīngchu, tā gāoxìng le yì zhěngtiān.

    Trưởng phòng khen báo cáo của cô ấy viết rõ ràng, cô ấy vui suốt cả ngày.

  • 得了déleint, v

    thôi đi, được rồi (gạt đi, không tin, bảo dừng lại)

    “得了吧,你哪儿会做饭?还是我来吧。”

    Déle ba, nǐ nǎr huì zuòfàn? Háishi wǒ lái ba.

    Thôi đi, cậu biết nấu ăn bao giờ? Để tôi làm cho.