HSK 6 · Bài 121 · Lên Kế Hoạch Đi Vòng Quanh Thế Giới - Quyết Định Dứt Khoát Với 索性
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 北美洲Běiměizhōun
Bắc Mỹ (châu Bắc Mỹ)
“加拿大和美国都在北美洲。”
Jiānádà hé Měiguó dōu zài Běiměizhōu.
Canada và Mỹ đều ở Bắc Mỹ.
- 南美洲Nánměizhōun
Nam Mỹ (châu Nam Mỹ)
“南美洲最长的山脉是安第斯山脉。”
Nánměizhōu zuì cháng de shānmài shì Āndìsī shānmài.
Dãy núi dài nhất Nam Mỹ là dãy Andes.
- 大洋洲Dàyángzhōun
châu Đại Dương
“大洋洲包括澳大利亚、新西兰和太平洋上的许多岛屿。”
Dàyángzhōu bāokuò Àodàlìyà, Xīnxīlán hé Tàipíngyáng shàng de xǔduō dǎoyǔ.
Châu Đại Dương bao gồm Úc, New Zealand và rất nhiều hòn đảo trên Thái Bình Dương.
- 南极洲Nánjízhōun
châu Nam Cực
“南极洲是世界上最冷的大陆。”
Nánjízhōu shì shìjiè shàng zuì lěng de dàlù.
Châu Nam Cực là lục địa lạnh nhất thế giới.
- 北极běijín
Bắc Cực
“北极熊生活在北极地区的冰面上。”
Běijíxióng shēnghuó zài běijí dìqū de bīngmiàn shàng.
Gấu Bắc Cực sống trên mặt băng ở vùng Bắc Cực.
- 岛dǎon
đảo, hòn đảo
“这个岛不大,骑自行车一个小时就能转一圈。”
Zhège dǎo bùdà, qí zìxíngchē yí gè xiǎoshí jiù néng zhuàn yì quān.
Hòn đảo này không lớn, đạp xe một tiếng là đi được một vòng.
- 轮船lúnchuánn
tàu thủy, tàu biển
“以前出国留学,很多人要坐好几个星期的轮船。”
Yǐqián chūguó liúxué, hěn duō rén yào zuò hǎo jǐ gè xīngqī de lúnchuán.
Ngày trước đi du học, nhiều người phải đi tàu biển mấy tuần liền.
- 艘sōum
chiếc (lượng từ cho tàu, thuyền)
“港口里停着两艘白色的大轮船。”
Gǎngkǒu lǐ tíng zhe liǎng sōu báisè de dà lúnchuán.
Trong cảng đang đậu hai chiếc tàu lớn màu trắng.
- 渡dùv
vượt qua (sông, biển); đi đò qua
“我们坐船渡过了长江,到了对岸的小镇。”
Wǒmen zuò chuán dùguò le Chángjiāng, dào le duì'àn de xiǎozhèn.
Chúng tôi đi thuyền vượt sông Trường Giang, đến thị trấn nhỏ ở bờ bên kia.
- 不止bùzhǐv, adv
không chỉ, hơn (một con số)
“他去过的国家不止二十个。”
Tā qù guò de guójiā bùzhǐ èrshí gè.
Số nước anh ấy đã đến không chỉ hai mươi.