HSK 6 · Bài 119 · Mở Cửa Hàng Trà Nhượng Quyền - Cân Nhắc Hai Mặt Với 固然……但……
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 运营yùnyíngv, n
vận hành, điều hành (hoạt động kinh doanh); việc vận hành
“这家公司负责整个商场的日常运营。”
Zhè jiā gōngsī fùzé zhěnggè shāngchǎng de rìcháng yùnyíng.
Công ty này phụ trách việc vận hành hằng ngày của cả trung tâm thương mại.
- 经商jīngshāngv
kinh doanh, buôn bán
“他家祖祖辈辈都在南方经商。”
Tā jiā zǔzǔbèibèi dōu zài nánfāng jīngshāng.
Nhà anh ấy bao đời nay đều buôn bán ở phương Nam.
- 铺pùn
cửa hàng, cửa tiệm (đọc pù; hay dùng trong 铺子, 铺面)
“这条老街上的铺子大多开了几十年。”
Zhè tiáo lǎo jiē shàng de pùzi dàduō kāi le jǐshí nián.
Phần lớn các cửa tiệm trên con phố cũ này đã mở được mấy chục năm.
- 开设kāishèv
mở (cửa hàng, chi nhánh, khóa học, tài khoản…)
“这所大学今年新开设了三门选修课。”
Zhè suǒ dàxué jīnnián xīn kāishè le sān mén xuǎnxiū kè.
Năm nay trường đại học này mở thêm ba môn tự chọn mới.
- 集团jítuánn
tập đoàn
“这家餐饮集团在全国有五百多家门店。”
Zhè jiā cānyǐn jítuán zài quánguó yǒu wǔbǎi duō jiā méndiàn.
Tập đoàn ẩm thực này có hơn năm trăm cửa hàng trên cả nước.
- 兴起xīngqǐv
nổi lên, bắt đầu thịnh hành
“这几年,露营在年轻人中间兴起。”
Zhè jǐ nián, lùyíng zài niánqīngrén zhōngjiān xīngqǐ.
Mấy năm nay, cắm trại bắt đầu thịnh hành trong giới trẻ.
- 时机shíjīn
thời cơ, thời điểm thích hợp
“现在进入这个行业,时机不太好,再等等吧。”
Xiànzài jìnrù zhège hángyè, shíjī bùtài hǎo, zài děngdeng ba.
Bây giờ bước vào ngành này thời điểm chưa tốt lắm, đợi thêm chút đã.
- 趁chènprep
nhân lúc, tranh thủ (khi)
“趁年轻,多出去看看世界。”
Chèn niánqīng, duō chūqù kànkan shìjiè.
Nhân lúc còn trẻ, hãy đi ra ngoài ngắm thế giới nhiều hơn.
- 效应xiàoyìngn
hiệu ứng, tác động
“名人推荐带来的效应往往很短暂。”
Míngrén tuījiàn dàilái de xiàoyìng wǎngwǎng hěn duǎnzàn.
Hiệu ứng do người nổi tiếng giới thiệu thường rất ngắn ngủi.
- 起初qǐchūn
lúc đầu, ban đầu
“起初大家都不看好他,后来他的店越开越多。”
Qǐchū dàjiā dōu bú kānhǎo tā, hòulái tā de diàn yuè kāi yuè duō.
Lúc đầu ai cũng không đánh giá cao anh ấy, về sau cửa hàng của anh ấy mở ngày càng nhiều.