Sửa Bản Thảo Sách Cùng Biên Tập Viên - Nhận Xét, So Sánh Các Phiên Bản Với 与……相比
Tác giả và biên tập viên bàn cách sửa bản tái bản: thêm chương, sắp lại mục lục, viết lại phần giới thiệu; đồng thời ôn 与…相比 qua các cách đánh giá mới như 毫不逊色, 还差得远 và cách góp ý tế nhị. Ví dụ: "与初版相比,内容充实多了。"
- Dùng 与…相比 với các cụm đánh giá 毫不逊色, 还差得远, 有一定差距 và với mốc so sánh là một mệnh đề thời gian (与刚…时相比).
- Phân biệt 与…相比 (so mức độ) với 与…一样 / 与…不同 (giống, khác), và góp ý tế nhị bằng 与…相比,…可以再… .
- Trao đổi về bản thảo: chương, mục lục, phần giới thiệu, ý chính, tái bản.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 稿子gǎozin
bản thảo, bài viết (chưa in)
“这篇稿子明天中午以前要交给编辑。”
Zhè piān gǎozi míngtiān zhōngwǔ yǐqián yào jiāogěi biānjí.
Bản thảo này phải nộp cho biên tập viên trước trưa mai.
- 修订xiūdìngv
hiệu đính, sửa chữa bổ sung (sách, quy định…)
“这本词典每隔几年就要修订一次。”
Zhè běn cídiǎn měi gé jǐ nián jiù yào xiūdìng yí cì.
Cuốn từ điển này cứ vài năm lại phải hiệu đính một lần.
- 编写biānxiěv
biên soạn, viết (sách, giáo trình, tài liệu)
“这套教材是由十几位老师共同编写的。”
Zhè tào jiàocái shì yóu shíjǐ wèi lǎoshī gōngtóng biānxiě de.
Bộ giáo trình này do hơn mười giáo viên cùng biên soạn.
- 目录mùlùn
mục lục; danh mục
“先看看目录,就能大概知道这本书讲什么。”
Xiān kànkan mùlù, jiù néng dàgài zhīdào zhè běn shū jiǎng shénme.
Xem qua mục lục trước là có thể biết đại khái cuốn sách nói về gì.
- 章zhāngn, m
chương (sách)
“这本小说一共二十章,我才看到第五章。”
Zhè běn xiǎoshuō yígōng èrshí zhāng, wǒ cái kàndào dì wǔ zhāng.
Cuốn tiểu thuyết này có tất cả hai mươi chương, tôi mới đọc đến chương năm.
- 著作zhùzuòn
tác phẩm, công trình (sách do ai đó viết)
“这位教授一生留下了十多部历史著作。”
Zhè wèi jiàoshòu yìshēng liúxià le shí duō bù lìshǐ zhùzuò.
Vị giáo sư này cả đời để lại hơn mười công trình về lịch sử.
- 书籍shūjín
sách vở, sách (nói chung)
“这家图书馆收藏了大量古代书籍。”
Zhè jiā túshūguǎn shōucáng le dàliàng gǔdài shūjí.
Thư viện này lưu giữ một lượng lớn sách cổ.
- 简介jiǎnjièn
phần giới thiệu tóm tắt
“买书之前,我习惯先看看封底的简介。”
Mǎi shū zhīqián, wǒ xíguàn xiān kànkan fēngdǐ de jiǎnjiè.
Trước khi mua sách, tôi quen xem phần giới thiệu ở bìa sau trước.
- 编biānv
biên soạn, sắp xếp (thành sách, thành mục)
“她把奶奶的菜谱编成了一本小书。”
Tā bǎ nǎinai de càipǔ biānchéng le yì běn xiǎo shū.
Cô ấy biên soạn các công thức nấu ăn của bà thành một cuốn sách nhỏ.
- 要点yàodiǎnn
ý chính, điểm mấu chốt
“开会以前,请把发言的要点写下来。”
Kāihuì yǐqián, qǐng bǎ fāyán de yàodiǎn xiě xiàlai.
Trước khi họp, hãy ghi lại những ý chính của phần phát biểu.
Luyện nghe
Bài 1/1修订版的稿子
Phòng họp nhỏ của một nhà xuất bản ở Bắc Kinh. Biên tập viên 李舒眉 đã đọc xong bản thảo tái bản cuốn sách ngắm chim của 黎问津 và góp ý với ông.
李舒眉 (biên tập viên nhà xuất bản) · 黎问津 (tác giả, giáo viên sinh học đã nghỉ hưu)
1. 修订版比初版多了几章?
Bản tái bản nhiều hơn bản đầu mấy chương?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Mở Cửa Hàng Trà Nhượng Quyền - Cân Nhắc Hai Mặt Với 固然……但……
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
