HSK 6 · Bài 118 · Sửa Bản Thảo Sách Cùng Biên Tập Viên - Nhận Xét, So Sánh Các Phiên Bản Với 与……相比

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 稿子gǎozin

    bản thảo, bài viết (chưa in)

    “这篇稿子明天中午以前要交给编辑。”

    Zhè piān gǎozi míngtiān zhōngwǔ yǐqián yào jiāogěi biānjí.

    Bản thảo này phải nộp cho biên tập viên trước trưa mai.

  • 修订xiūdìngv

    hiệu đính, sửa chữa bổ sung (sách, quy định…)

    “这本词典每隔几年就要修订一次。”

    Zhè běn cídiǎn měi gé jǐ nián jiù yào xiūdìng yí cì.

    Cuốn từ điển này cứ vài năm lại phải hiệu đính một lần.

  • 编写biānxiěv

    biên soạn, viết (sách, giáo trình, tài liệu)

    “这套教材是由十几位老师共同编写的。”

    Zhè tào jiàocái shì yóu shíjǐ wèi lǎoshī gōngtóng biānxiě de.

    Bộ giáo trình này do hơn mười giáo viên cùng biên soạn.

  • 目录mùlùn

    mục lục; danh mục

    “先看看目录,就能大概知道这本书讲什么。”

    Xiān kànkan mùlù, jiù néng dàgài zhīdào zhè běn shū jiǎng shénme.

    Xem qua mục lục trước là có thể biết đại khái cuốn sách nói về gì.

  • 章zhāngn, m

    chương (sách)

    “这本小说一共二十章,我才看到第五章。”

    Zhè běn xiǎoshuō yígōng èrshí zhāng, wǒ cái kàndào dì wǔ zhāng.

    Cuốn tiểu thuyết này có tất cả hai mươi chương, tôi mới đọc đến chương năm.

  • 著作zhùzuòn

    tác phẩm, công trình (sách do ai đó viết)

    “这位教授一生留下了十多部历史著作。”

    Zhè wèi jiàoshòu yìshēng liúxià le shí duō bù lìshǐ zhùzuò.

    Vị giáo sư này cả đời để lại hơn mười công trình về lịch sử.

  • 书籍shūjín

    sách vở, sách (nói chung)

    “这家图书馆收藏了大量古代书籍。”

    Zhè jiā túshūguǎn shōucáng le dàliàng gǔdài shūjí.

    Thư viện này lưu giữ một lượng lớn sách cổ.

  • 简介jiǎnjièn

    phần giới thiệu tóm tắt

    “买书之前,我习惯先看看封底的简介。”

    Mǎi shū zhīqián, wǒ xíguàn xiān kànkan fēngdǐ de jiǎnjiè.

    Trước khi mua sách, tôi quen xem phần giới thiệu ở bìa sau trước.

  • 编biānv

    biên soạn, sắp xếp (thành sách, thành mục)

    “她把奶奶的菜谱编成了一本小书。”

    Tā bǎ nǎinai de càipǔ biānchéng le yì běn xiǎo shū.

    Cô ấy biên soạn các công thức nấu ăn của bà thành một cuốn sách nhỏ.

  • 要点yàodiǎnn

    ý chính, điểm mấu chốt

    “开会以前,请把发言的要点写下来。”

    Kāihuì yǐqián, qǐng bǎ fāyán de yàodiǎn xiě xiàlai.

    Trước khi họp, hãy ghi lại những ý chính của phần phát biểu.