HSK 6 · Bài 117 · Đặt Tour Trọn Gói Ở Công Ty Du Lịch - Đưa Thông Tin Cho Khách Tham Khảo Với 供……参考
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 套餐tàocānn
gói (dịch vụ) trọn gói; suất ăn combo
“这个亲子套餐包括两晚住宿和一次游船,孩子特别喜欢。”
Zhège qīnzǐ tàocān bāokuò liǎng wǎn zhùsù hé yí cì yóuchuán, háizi tèbié xǐhuan.
Gói gia đình này gồm hai đêm lưu trú và một chuyến đi thuyền, bọn trẻ rất thích.
- 自助zìzhùadj, v
tự phục vụ; tự túc (tự sắp xếp, không theo đoàn)
“比起跟团,我更喜欢自助游,时间安排自由得多。”
Bǐqǐ gēn tuán, wǒ gèng xǐhuan zìzhù yóu, shíjiān ānpái zìyóu de duō.
So với đi theo đoàn, tôi thích du lịch tự túc hơn, sắp xếp thời gian tự do hơn nhiều.
- 出游chūyóuv
đi chơi xa, đi du lịch
“每到长假,出游的人特别多,热门景点到处都是人。”
Měi dào chángjià, chūyóu de rén tèbié duō, rèmén jǐngdiǎn dàochù dōu shì rén.
Cứ đến kỳ nghỉ dài là người đi du lịch rất đông, điểm tham quan nổi tiếng chỗ nào cũng chật người.
- 代理dàilǐn, v
đại lý; làm đại lý (bán thay cho một hãng)
“这家旅行社代理好几家航空公司的机票,出票很快。”
Zhè jiā lǚxíngshè dàilǐ hǎo jǐ jiā hángkōng gōngsī de jīpiào, chū piào hěn kuài.
Công ty du lịch này làm đại lý vé cho mấy hãng hàng không, xuất vé rất nhanh.
- 齐全qíquánadj
đầy đủ, có đủ cả
“这家民宿虽然不大,厨房用品却很齐全。”
Zhè jiā mínsù suīrán bùdà, chúfáng yòngpǐn què hěn qíquán.
Nhà nghỉ này tuy không lớn nhưng đồ dùng nhà bếp lại rất đầy đủ.
- 周到zhōudàoadj
chu đáo
“导游一路上照顾得很周到,老人们都很满意。”
Dǎoyóu yílù shang zhàogu de hěn zhōudào, lǎorénmen dōu hěn mǎnyì.
Suốt chuyến đi hướng dẫn viên chăm sóc rất chu đáo, các cụ đều rất hài lòng.
- 为期wéiqīv
kéo dài (trong một khoảng thời gian), có thời hạn
“这次为期十天的欧洲游下个月中旬出发。”
Zhè cì wéiqī shí tiān de Ōuzhōu yóu xià gè yuè zhōngxún chūfā.
Chuyến du lịch châu Âu kéo dài mười ngày lần này sẽ khởi hành vào giữa tháng sau.
- 特定tèdìngadj
nhất định, được chỉ định riêng
“这种门票只能在特定时间段入园,要提前预约。”
Zhè zhǒng ménpiào zhǐnéng zài tèdìng shíjiān duàn rù yuán, yào tíqián yùyuē.
Loại vé này chỉ được vào cổng trong khung giờ nhất định, phải đặt trước.
- 券quànn
phiếu, vé (phiếu giảm giá, phiếu quà tặng…)
“现在报名,每人送一张五十元的餐饮券。”
Xiànzài bàomíng, měi rén sòng yì zhāng wǔ shí yuán de cānyǐn quàn.
Đăng ký bây giờ thì mỗi người được tặng một phiếu ăn uống trị giá năm mươi tệ.
- 搭dāv
đi (máy bay, tàu, xe…); đi nhờ
“我们打算先搭高铁到桂林,再坐船去阳朔。”
Wǒmen dǎsuàn xiān dā gāotiě dào Guìlín, zài zuò chuán qù Yángshuò.
Chúng tôi định đi tàu cao tốc đến Quế Lâm trước, rồi đi thuyền đến Dương Sóc.