HSK 6 · ProficientPremium Bài 116 · Visiting a flower expo with a gardener

Đi Hội Chợ Hoa Cùng Người Làm Vườn - Nêu Chủ Đề, Trọng Tâm Và Lời Khuyên Với 以……为……

Một cô gái trẻ đi xem hội chợ hoa đầu xuân cùng ông hàng xóm từng làm nghề trồng hoa; ôn lại 以……为…… với nhiều cụm mới như 为主题, 为辅, 为宜, 为生, 为贵. Ví dụ: "展品以梅花和兰花为主,以菊花为辅。"

  • Dùng 以……为…… với các cụm mới: 为主题 / 为题, 为主…为辅, 为宜 / 为好, 为生 / 为伴 / 为贵.
  • Phân biệt 以…为… với 以…著称 / 以…命名, và tránh lẫn 为 (wéi) với 为了.
  • Nói về hoa và cây cảnh: hoa mơ, hoa lan, hoa cúc, cành, gốc, nuôi trồng, mùi hương, mùa hoa rộ.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 花朵huāduǒn

    bông hoa, đoá hoa

    “这株兰花的花朵不大,却特别精致。”

    Zhè zhū lánhuā de huāduǒ bùdà, què tèbié jīngzhì.

    Hoa của gốc lan này không to nhưng rất tinh tế.

  • 兰花lánhuān

    hoa lan

    “兰花喜欢半阴的环境,不能放在太阳底下暴晒。”

    Lánhuā xǐhuan bànyīn de huánjìng, bù néng fàng zài tàiyang dǐxia bàoshài.

    Hoa lan thích chỗ nửa râm, không được để phơi dưới nắng gắt.

  • 菊花júhuān

    hoa cúc

    “秋天是菊花开得最好的季节。”

    Qiūtiān shì júhuā kāi de zuìhǎo de jìjié.

    Mùa thu là mùa hoa cúc nở đẹp nhất.

  • 梅花méihuān

    hoa mơ (hoa mai Trung Quốc, nở cuối đông đầu xuân)

    “梅花不怕冷,天越冷,开得越精神。”

    Méihuā bú pà lěng, tiān yuè lěng, kāi de yuè jīngshén.

    Hoa mơ không sợ lạnh, trời càng lạnh nở càng rạng rỡ.

  • 枝zhīm, n

    cành; (lượng từ) cành (hoa)

    “她剪了一枝梅花,插在客厅的花瓶里。”

    Tā jiǎn le yì zhī méihuā, chā zài kètīng de huāpíng lǐ.

    Cô ấy cắt một cành hoa mơ, cắm vào bình hoa trong phòng khách.

  • 株zhūm

    (lượng từ) cây, gốc (cây cỏ, hoa)

    “院子里种了三株桂花,一到秋天就满院飘香。”

    Yuànzi lǐ zhòng le sān zhū guìhuā, yí dào qiūtiān jiù mǎn yuàn piāoxiāng.

    Trong sân trồng ba gốc hoa quế, cứ đến mùa thu là cả sân thơm ngát.

  • 培育péiyùv

    nuôi trồng, lai tạo (giống cây)

    “这个新品种是花农用了好几年才培育出来的。”

    Zhège xīn pǐnzhǒng shì huānóng yòng le hǎo jǐ nián cái péiyù chūlái de.

    Giống mới này là nhà vườn mất mấy năm mới lai tạo ra.

  • 盛shèngadj

    rộ, thịnh, tươi tốt (开得正盛: đang nở rộ)

    “公园里的梅花开得正盛,引来了不少游客。”

    Gōngyuán lǐ de méihuā kāi de zhèng shèng, yǐnlái le bùshǎo yóukè.

    Hoa mơ trong công viên đang nở rộ, thu hút không ít du khách.

  • 散发sànfāv

    toả ra, phát ra (mùi hương, hơi)

    “整个展厅都散发着淡淡的花香。”

    Zhěnggè zhǎntīng dōu sànfā zhe dàndàn de huāxiāng.

    Cả gian triển lãm toả ra mùi hương hoa thoang thoảng.

  • 浓厚nónghòuadj

    đậm, nồng (không khí, hứng thú)

    “他对园艺的兴趣越来越浓厚。”

    Tā duì yuányì de xìngqù yuèláiyuè nónghòu.

    Hứng thú của anh ấy với nghề làm vườn ngày càng đậm.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

逛花展

Cuối tuần đầu tháng Hai, trong nhà kính lớn của một hội chợ hoa ở Hàng Châu. 秦素馨 đi tham quan cùng ông hàng xóm 贺春耕.

贺春耕 (người làm vườn đã nghỉ hưu, hàng xóm của 秦素馨) · 秦素馨 (nhân viên văn phòng trẻ, mới tập trồng hoa)

1. 今年花展的主题是什么?

Chủ đề của hội chợ hoa năm nay là gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Đặt Tour Trọn Gói Ở Công Ty Du Lịch - Đưa Thông Tin Cho Khách Tham Khảo Với 供……参考

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới