HSK 6 · Bài 115 · Nước Rò Rỉ Từ Phòng Tắm Nhà Trên - Đánh Giá Đúng Mức Độ Và Giữ Hoà Khí Với 不至于
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 浴室yùshìn
phòng tắm
“浴室的地面太滑了,最好铺一块防滑垫。”
Yùshì de dìmiàn tài huá le, zuìhǎo pù yí kuài fánghuádiàn.
Sàn phòng tắm trơn quá, tốt nhất nên trải một tấm thảm chống trơn.
- 滴dīv
nhỏ giọt; (lượng từ) giọt
“水龙头没关紧,一晚上都在滴水。”
Shuǐlóngtóu méi guānjǐn, yì wǎnshang dōu zài dī shuǐ.
Vòi nước không khoá chặt, nhỏ giọt suốt cả đêm.
- 泡pàov
ngâm (trong nước)
“木地板被水泡了一整夜,已经有点儿变形了。”
Mù dìbǎn bèi shuǐ pào le yì zhěng yè, yǐjīng yǒudiǎnr biànxíng le.
Sàn gỗ bị ngâm nước cả đêm, đã hơi biến dạng rồi.
- 保障bǎozhàngn, v
sự bảo đảm; bảo đảm
“买了家庭财产保险,意外损失就有了保障。”
Mǎi le jiātíng cáichǎn bǎoxiǎn, yìwài sǔnshī jiù yǒu le bǎozhàng.
Mua bảo hiểm tài sản gia đình thì tổn thất bất ngờ cũng có sự bảo đảm.
- 潮湿cháoshīadj
ẩm ướt
“南方的春天特别潮湿,墙上容易长霉。”
Nánfāng de chūntiān tèbié cháoshī, qiáng shang róngyì zhǎng méi.
Mùa xuân ở miền Nam rất ẩm ướt, tường dễ bị mốc.
- 洗漱xǐshùv
rửa mặt đánh răng, vệ sinh cá nhân
“早上一家人都赶着洗漱,浴室门口总要排队。”
Zǎoshang yì jiā rén dōu gǎn zhe xǐshù, yùshì ménkǒu zǒng yào páiduì.
Buổi sáng cả nhà đều vội vệ sinh cá nhân, trước cửa phòng tắm lúc nào cũng phải xếp hàng.
- 喷pēnv
phun, xịt
“水管突然裂开,水一下子喷了出来。”
Shuǐguǎn tūrán lièkāi, shuǐ yíxiàzi pēn le chulai.
Ống nước đột nhiên nứt, nước phụt ra một cái.
- 透tòuv
thấm qua, xuyên qua; (sau động từ) hoàn toàn, ướt sũng
“雨下得太大,我从头到脚都湿透了。”
Yǔ xià de tài dà, wǒ cóng tóu dào jiǎo dōu shītòu le.
Mưa to quá, tôi ướt sũng từ đầu đến chân.
- 吊diàov
treo, treo lơ lửng
“天花板上吊着一盏小灯,水正好从灯旁边滴下来。”
Tiānhuābǎn shang diào zhe yì zhǎn xiǎo dēng, shuǐ zhènghǎo cóng dēng pángbiān dī xiàlai.
Trên trần treo một chiếc đèn nhỏ, nước nhỏ xuống ngay cạnh đèn.
- 好容易hǎoróngyìadv
mãi mới, vất vả lắm mới (= 好不容易)
“师傅找了一个小时,好容易才找到漏水的地方。”
Shīfu zhǎo le yí gè xiǎoshí, hǎoróngyì cái zhǎodào lòushuǐ de dìfang.
Thợ tìm cả tiếng đồng hồ, mãi mới tìm ra chỗ rò nước.