HSK 6 · ProficientPremium Bài 114 · A guided tour of the Forbidden City

Tham Quan Tử Cấm Thành Cùng Hướng Dẫn Viên - Nói Về Tầm Ảnh Hưởng Lan Rộng Với 乃至

Một hướng dẫn viên đưa du khách tham quan Cố Cung (Bắc Kinh), giới thiệu lịch sử, cấu trúc gỗ và việc tu sửa; ôn lại 乃至 để nói về phạm vi, thời gian và tầm ảnh hưởng tăng dần. Ví dụ: "故宫在中国乃至世界建筑史上都占有重要地位。"

  • Dùng "乃至" để nói phạm vi, thời gian, thứ bậc tăng dần, kể cả khung 在 A 乃至 B 上 / 中.
  • Giới thiệu một công trình cổ: cung điện, cấu trúc gỗ, độ kiên cố, danh xưng, việc tu sửa qua các năm.
  • Phân biệt 乃至 với 以及 / 和, và tránh đặt 了, 都, 甚至 sai chỗ.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 皇帝huángdìn

    hoàng đế, vua

    “明清两代,皇帝在这里处理日常政务。”

    Míng Qīng liǎng dài, huángdì zài zhèlǐ chǔlǐ rìcháng zhèngwù.

    Thời Minh và Thanh, hoàng đế xử lý chính sự hằng ngày ở đây.

  • 宫gōngn

    cung, cung điện

    “乾清宫在太和殿的后面,要穿过好几道门才能到。”

    Qiánqīng Gōng zài Tàihé Diàn de hòumian, yào chuānguò hǎo jǐ dào mén cái néng dào.

    Cung Càn Thanh nằm phía sau điện Thái Hoà, phải đi qua mấy lớp cửa mới tới.

  • 称号chēnghàon

    danh hiệu, tước hiệu

    ““皇帝”这个称号是从秦始皇开始使用的。”

    "Huángdì" zhège chēnghào shì cóng Qín Shǐhuáng kāishǐ shǐyòng de.

    Danh hiệu "hoàng đế" bắt đầu được dùng từ thời Tần Thuỷ Hoàng.

  • 建筑物jiànzhùwùn

    công trình kiến trúc, toà nhà

    “这座建筑物虽然不高,但占地面积很大。”

    Zhè zuò jiànzhùwù suīrán bù gāo, dàn zhàndì miànjī hěn dà.

    Công trình này tuy không cao nhưng diện tích chiếm đất rất lớn.

  • 构造gòuzàon

    cấu tạo, kết cấu

    “老师用模型给我们讲解古建筑屋顶的构造。”

    Lǎoshī yòng móxíng gěi wǒmen jiǎngjiě gǔ jiànzhù wūdǐng de gòuzào.

    Thầy giáo dùng mô hình giảng cho chúng tôi về kết cấu mái của công trình cổ.

  • 坚固jiāngùadj

    kiên cố, chắc chắn

    “这座石桥非常坚固,几百年来一直在用。”

    Zhè zuò shíqiáo fēicháng jiāngù, jǐ bǎi nián lái yìzhí zài yòng.

    Cây cầu đá này rất kiên cố, mấy trăm năm nay vẫn luôn được sử dụng.

  • 一带yídàin

    vùng, khu vực (quanh một nơi)

    “故宫一带的胡同很适合骑车慢慢逛。”

    Gùgōng yídài de hútòng hěn shìhé qíchē mànmàn guàng.

    Các con ngõ quanh khu Cố Cung rất hợp để đạp xe dạo chậm.

  • 后人hòurénn

    hậu thế, người đời sau

    “古人留下的建筑,后人有责任保护好。”

    Gǔrén liúxià de jiànzhù, hòurén yǒu zérèn bǎohù hǎo.

    Những công trình người xưa để lại, người đời sau có trách nhiệm gìn giữ.

  • 当初dāngchūn

    ban đầu, hồi đó, lúc đầu

    “当初设计这条中轴线的人,眼光真了不起。”

    Dāngchū shèjì zhè tiáo zhōngzhóuxiàn de rén, yǎnguāng zhēn liǎobuqǐ.

    Người thiết kế trục trung tâm này hồi đó thật có tầm nhìn.

  • 历年lìniánn

    các năm qua, nhiều năm liền

    “这座大殿历年的维修情况,都详细地记录在档案里。”

    Zhè zuò dàdiàn lìnián de wéixiū qíngkuàng, dōu xiángxì de jìlù zài dàng'àn lǐ.

    Tình hình tu sửa toà điện này qua các năm đều được ghi chép chi tiết trong hồ sơ lưu trữ.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

太和殿前

Sáng thứ Ba tại quảng trường trước điện Thái Hoà trong Cố Cung, Bắc Kinh. Hướng dẫn viên 郝兰芝 giới thiệu cho du khách 史斯年 – một kỹ sư xây dựng đến từ Quảng Châu.

郝兰芝 (hướng dẫn viên du lịch) · 史斯年 (du khách, kỹ sư xây dựng)

1. 关于太和殿,下面哪一项是对的?

Về điện Thái Hoà, điều nào sau đây là đúng?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Nước Rò Rỉ Từ Phòng Tắm Nhà Trên - Đánh Giá Đúng Mức Độ Và Giữ Hoà Khí Với 不至于

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới