HSK 6 · Bài 113 · Lạc Đường Trên Núi Lúc Chập Tối - Đưa Thêm Lý Do Quyết Định Với 况且
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 坡pōn
dốc, sườn dốc
“这段坡又陡又滑,下的时候要放慢脚步。”
Zhè duàn pō yòu dǒu yòu huá, xià de shíhou yào fàngmàn jiǎobù.
Đoạn dốc này vừa dốc vừa trơn, lúc xuống phải đi chậm lại.
- 脚印jiǎoyìnn
dấu chân
“泥地上留着一串新鲜的脚印,应该刚有人走过。”
Ní dìshang liú zhe yí chuàn xīnxiān de jiǎoyìn, yīnggāi gāng yǒurén zǒuguò.
Trên nền đất bùn còn một hàng dấu chân mới, chắc vừa có người đi qua.
- 方位fāngwèin
phương hướng, vị trí
“在山里要随时确认自己的方位。”
Zài shān lǐ yào suíshí quèrèn zìjǐ de fāngwèi.
Ở trong núi phải luôn xác định vị trí của mình.
- 地形dìxíngn
địa hình
“这一带地形复杂,没有向导最好别进去。”
Zhè yídài dìxíng fùzá, méiyǒu xiàngdǎo zuìhǎo bié jìnqù.
Khu vực này địa hình phức tạp, không có người dẫn đường thì tốt nhất đừng vào.
- 弯曲wānqūadj
quanh co, uốn khúc, cong
“山路弯弯曲曲,一眼望不到头。”
Shānlù wānwānqūqū, yì yǎn wàng bu dào tóu.
Đường núi quanh co uốn khúc, nhìn mãi không thấy điểm cuối.
- 黑暗hēi'ànn
bóng tối; tối tăm
“头灯一灭,四周立刻陷入一片黑暗。”
Tóudēng yí miè, sìzhōu lìkè xiànrù yí piàn hēi'àn.
Đèn đội đầu vừa tắt, xung quanh lập tức chìm vào bóng tối.
- 恐惧kǒngjùn
nỗi sợ hãi; sợ hãi
“越是恐惧的时候,越要让自己冷静下来。”
Yuè shì kǒngjù de shíhou, yuè yào ràng zìjǐ lěngjìng xiàlai.
Càng sợ hãi thì càng phải giữ cho mình bình tĩnh.
- 带领dàilǐngv
dẫn, dẫn dắt
“救援队员带领我们走出了山谷。”
Jiùyuán duìyuán dàilǐng wǒmen zǒu chū le shāngǔ.
Nhân viên cứu hộ đã dẫn chúng tôi ra khỏi thung lũng.
- 跟随gēnsuív
đi theo, theo sau
“大家跟随向导,排成一队慢慢下山。”
Dàjiā gēnsuí xiàngdǎo, pái chéng yí duì mànmàn xiàshān.
Mọi người đi theo người dẫn đường, xếp thành một hàng từ từ xuống núi.
- 穿过chuānguòv
xuyên qua, đi qua
“穿过这片竹林,就能看到山下的村子。”
Chuānguò zhè piàn zhúlín, jiù néng kàndào shān xià de cūnzi.
Đi qua rừng trúc này là thấy ngôi làng dưới chân núi.