HSK 6 · ProficientPremium Bài 112 · Shared bikes cluttering the sidewalks

Xe Đạp Công Cộng Chiếm Vỉa Hè - Truy Gốc Và Chốt Vấn Đề Với 归根到底 / 总而言之

Tại buổi họp khu dân cư, cư dân và cán bộ khu phố bàn chuyện xe đạp công cộng đỗ tràn lan trên vỉa hè; ôn lại cách chỉ ra nguyên nhân gốc và tổng kết vấn đề. Ví dụ: "原因有很多,但归根到底是停车点太少。"

  • Dùng "归根到底" (và 说到底, 说白了, 归根结底) để chỉ ra nguyên nhân gốc, gạt bỏ các lý do phụ.
  • Dùng "总而言之" để gom nhiều hiện tượng hoặc nhiều việc cần làm thành một kết luận gọn.
  • Phản ánh chuyện trật tự đường phố: xe đỗ lệch, vỉa hè bị chiếm, vượt đèn đỏ, giao lộ hỗn loạn, và đề xuất giải pháp.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 摩托车mótuōchēn

    xe máy, xe mô tô

    “这条街早上送货的摩托车特别多,过马路要小心。”

    Zhè tiáo jiē zǎoshang sòng huò de mótuōchē tèbié duō, guò mǎlù yào xiǎoxīn.

    Buổi sáng trên con phố này xe máy chở hàng rất nhiều, qua đường phải cẩn thận.

  • 轮子lúnzin

    bánh xe

    “这辆单车的轮子被人踢歪了,根本骑不了。”

    Zhè liàng dānchē de lúnzi bèi rén tī wāi le, gēnběn qí bu liǎo.

    Bánh của chiếc xe đạp này bị ai đó đá cong rồi, hoàn toàn không đi được.

  • 人行道rénxíngdàon

    vỉa hè, lối đi dành cho người đi bộ

    “人行道是给行人走的,不是停车场。”

    Rénxíngdào shì gěi xíngrén zǒu de, bú shì tíngchēchǎng.

    Vỉa hè là để người đi bộ đi, không phải bãi đỗ xe.

  • 拐guǎiv

    rẽ, quẹo

    “从地铁站出来往右一拐,就能看到停车区。”

    Cóng dìtiězhàn chūlai wǎng yòu yì guǎi, jiù néng kàndào tíngchēqū.

    Ra khỏi ga tàu điện ngầm rẽ phải là thấy ngay khu đỗ xe.

  • 歪wāiadj

    lệch, nghiêng, xiêu vẹo

    “一排单车东倒西歪,看着就让人心烦。”

    Yì pái dānchē dōngdǎoxīwāi, kàn zhe jiù ràng rén xīnfán.

    Một hàng xe đạp đổ nghiêng ngả, nhìn thôi đã thấy bực mình.

  • 侧cèn

    bên, phía

    “新的停车区设在马路的另一侧。”

    Xīn de tíngchēqū shè zài mǎlù de lìng yí cè.

    Khu đỗ xe mới được đặt ở phía bên kia đường.

  • 踩cǎiv

    giẫm, đạp (lên)

    “天太黑,他一脚踩在了倒地的车把上。”

    Tiān tài hēi, tā yì jiǎo cǎi zài le dǎodì de chēbǎ shang.

    Trời tối quá, anh ấy giẫm một chân lên tay lái của chiếc xe đổ dưới đất.

  • 闯chuǎngv

    xông, vượt (闯红灯: vượt đèn đỏ)

    “骑车闯红灯,害人又害己。”

    Qíchē chuǎng hóngdēng, hài rén yòu hài jǐ.

    Đi xe vượt đèn đỏ là hại người lại hại mình.

  • 街头jiētóun

    đường phố, đầu phố

    “共享单车刚出现的时候,街头到处都是。”

    Gòngxiǎng dānchē gāng chūxiàn de shíhou, jiētóu dàochù dōu shì.

    Hồi xe đạp công cộng mới xuất hiện, ngoài phố đâu đâu cũng có.

  • 混乱hùnluànadj

    hỗn loạn, lộn xộn

    “下班高峰的时候,这个路口一片混乱。”

    Xiàbān gāofēng de shíhou, zhège lùkǒu yí piàn hùnluàn.

    Vào giờ cao điểm tan tầm, giao lộ này hỗn loạn cả lên.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

小区门口的单车

Tối thứ Tư tại phòng họp của khu dân cư ở Thâm Quyến. Cư dân 蔡若菡 phản ánh chuyện xe đạp công cộng chiếm vỉa hè trước cổng khu với chủ nhiệm khu phố 钟恪勤.

钟恪勤 (chủ nhiệm khu phố) · 蔡若菡 (cư dân, giáo viên tiểu học)

1. 蔡若菡的妈妈上周遇到了什么事?

Tuần trước mẹ của 蔡若菡 gặp chuyện gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Lạc Đường Trên Núi Lúc Chập Tối - Đưa Thêm Lý Do Quyết Định Với 况且

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới