HSK 6 · Bài 110 · Chuyển Tiền Ra Nước Ngoài Đóng Học Phí - Nêu Căn Cứ Trang Trọng Với 鉴于

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 货币huòbìn

    tiền tệ, đơn vị tiền

    “出国前最好换一些当地货币,方便坐车吃饭。”

    Chūguó qián zuìhǎo huàn yìxiē dāngdì huòbì, fāngbiàn zuò chē chīfàn.

    Trước khi ra nước ngoài nên đổi một ít tiền địa phương, tiện đi xe, ăn uống.

  • 汇huìv

    chuyển (tiền qua ngân hàng, bưu điện)

    “每个月月初,他都会给老家的父母汇一笔钱。”

    Měi gè yuè yuèchū, tā dōu huì gěi lǎojiā de fùmǔ huì yì bǐ qián.

    Đầu mỗi tháng, anh ấy đều chuyển cho bố mẹ ở quê một khoản tiền.

  • 率lǜn

    tỷ lệ, suất (thường trong từ ghép: 汇率, 利率)

    “这几年银行的存款利率一直在下降。”

    Zhè jǐ nián yínháng de cúnkuǎn lìlǜ yìzhí zài xiàjiàng.

    Mấy năm nay lãi suất tiền gửi ngân hàng liên tục giảm.

  • 提取tíqǔv

    rút ra, lấy ra (tiền, hàng gửi)

    “他去银行提取了一笔现金,准备付房租。”

    Tā qù yínháng tíqǔ le yì bǐ xiànjīn, zhǔnbèi fù fángzū.

    Anh ấy ra ngân hàng rút một khoản tiền mặt để trả tiền nhà.

  • 截至jiézhìv

    tính đến (một thời điểm)

    “截至上周五,报名人数已经超过了三百人。”

    Jiézhì shàng zhōuwǔ, bàomíng rénshù yǐjīng chāoguò le sānbǎi rén.

    Tính đến thứ Sáu tuần trước, số người đăng ký đã vượt quá ba trăm.

  • 限xiànv

    giới hạn, chỉ cho phép (trong phạm vi nhất định)

    “这次活动名额有限,每人限报一个项目。”

    Zhè cì huódòng míng'é yǒuxiàn, měi rén xiàn bào yí gè xiàngmù.

    Hoạt động lần này số suất có hạn, mỗi người chỉ được đăng ký một hạng mục.

  • 限度xiàndùn

    giới hạn, mức tối đa

    “我的耐心是有限度的,你别一再迟到。”

    Wǒ de nàixīn shì yǒu xiàndù de, nǐ bié yízài chídào.

    Sự kiên nhẫn của tôi có giới hạn, cậu đừng đến muộn hết lần này đến lần khác.

  • 移民yímínv, n

    di cư, định cư ở nước ngoài; người di cư

    “他们一家十年前移民去了加拿大。”

    Tāmen yì jiā shí nián qián yímín qù le Jiānádà.

    Mười năm trước cả nhà họ di cư sang Canada.

  • 海内外hǎinèiwàin

    trong và ngoài nước

    “这部电影在海内外都很受欢迎。”

    Zhè bù diànyǐng zài hǎinèiwài dōu hěn shòu huānyíng.

    Bộ phim này được yêu thích cả trong và ngoài nước.

  • 优先yōuxiānv, adv

    ưu tiên

    “地铁上请把座位优先让给老人和孕妇。”

    Dìtiě shang qǐng bǎ zuòwèi yōuxiān ràng gěi lǎorén hé yùnfù.

    Trên tàu điện ngầm xin ưu tiên nhường ghế cho người già và phụ nữ mang thai.