HSK 6 · ProficientPremium Bài 110 · Sending money abroad for tuition

Chuyển Tiền Ra Nước Ngoài Đóng Học Phí - Nêu Căn Cứ Trang Trọng Với 鉴于

Một người bố ra quầy ngân hàng chuyển học phí cho con gái du học, một phụ huynh ở nước ngoài hỏi phòng sinh viên quốc tế cách nộp học phí; ôn lại "鉴于" qua lời nhân viên ngân hàng, nhà trường và thông báo. Ví dụ: "鉴于汇率波动较大,建议您分几次换汇。"

  • Nghe hiểu và dùng "鉴于" trong lời giải thích, khuyến nghị và thông báo của ngân hàng, nhà trường (鉴于近期…, 鉴于您是…).
  • Nói về chuyển tiền quốc tế: loại tiền, tỷ giá, rút tiền gửi, hạn mức, giấy tờ, thời gian tiền đến.
  • Phân biệt 鉴于 với 关于 / 对于 và với 如果…的话; không dùng 鉴于 để hỏi nguyên nhân.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 货币huòbìn

    tiền tệ, đơn vị tiền

    “出国前最好换一些当地货币,方便坐车吃饭。”

    Chūguó qián zuìhǎo huàn yìxiē dāngdì huòbì, fāngbiàn zuò chē chīfàn.

    Trước khi ra nước ngoài nên đổi một ít tiền địa phương, tiện đi xe, ăn uống.

  • 汇huìv

    chuyển (tiền qua ngân hàng, bưu điện)

    “每个月月初,他都会给老家的父母汇一笔钱。”

    Měi gè yuè yuèchū, tā dōu huì gěi lǎojiā de fùmǔ huì yì bǐ qián.

    Đầu mỗi tháng, anh ấy đều chuyển cho bố mẹ ở quê một khoản tiền.

  • 率lǜn

    tỷ lệ, suất (thường trong từ ghép: 汇率, 利率)

    “这几年银行的存款利率一直在下降。”

    Zhè jǐ nián yínháng de cúnkuǎn lìlǜ yìzhí zài xiàjiàng.

    Mấy năm nay lãi suất tiền gửi ngân hàng liên tục giảm.

  • 提取tíqǔv

    rút ra, lấy ra (tiền, hàng gửi)

    “他去银行提取了一笔现金,准备付房租。”

    Tā qù yínháng tíqǔ le yì bǐ xiànjīn, zhǔnbèi fù fángzū.

    Anh ấy ra ngân hàng rút một khoản tiền mặt để trả tiền nhà.

  • 截至jiézhìv

    tính đến (một thời điểm)

    “截至上周五,报名人数已经超过了三百人。”

    Jiézhì shàng zhōuwǔ, bàomíng rénshù yǐjīng chāoguò le sānbǎi rén.

    Tính đến thứ Sáu tuần trước, số người đăng ký đã vượt quá ba trăm.

  • 限xiànv

    giới hạn, chỉ cho phép (trong phạm vi nhất định)

    “这次活动名额有限,每人限报一个项目。”

    Zhè cì huódòng míng'é yǒuxiàn, měi rén xiàn bào yí gè xiàngmù.

    Hoạt động lần này số suất có hạn, mỗi người chỉ được đăng ký một hạng mục.

  • 限度xiàndùn

    giới hạn, mức tối đa

    “我的耐心是有限度的,你别一再迟到。”

    Wǒ de nàixīn shì yǒu xiàndù de, nǐ bié yízài chídào.

    Sự kiên nhẫn của tôi có giới hạn, cậu đừng đến muộn hết lần này đến lần khác.

  • 移民yímínv, n

    di cư, định cư ở nước ngoài; người di cư

    “他们一家十年前移民去了加拿大。”

    Tāmen yì jiā shí nián qián yímín qù le Jiānádà.

    Mười năm trước cả nhà họ di cư sang Canada.

  • 海内外hǎinèiwàin

    trong và ngoài nước

    “这部电影在海内外都很受欢迎。”

    Zhè bù diànyǐng zài hǎinèiwài dōu hěn shòu huānyíng.

    Bộ phim này được yêu thích cả trong và ngoài nước.

  • 优先yōuxiānv, adv

    ưu tiên

    “地铁上请把座位优先让给老人和孕妇。”

    Dìtiě shang qǐng bǎ zuòwèi yōuxiān ràng gěi lǎorén hé yùnfù.

    Trên tàu điện ngầm xin ưu tiên nhường ghế cho người già và phụ nữ mang thai.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

在银行办留学汇款

Sáng thứ Hai đầu tháng Tám, tại quầy giao dịch của một ngân hàng ở Hàng Châu. 崔永禄 đến chuyển học phí cho con gái đang học thạc sĩ ở Anh, nhân viên 严蘅芷 hướng dẫn thủ tục.

严蘅芷 (nhân viên giao dịch ngân hàng) · 崔永禄 (phụ huynh, kỹ sư xây dựng)

1. 崔永禄要给女儿汇多少学费?

崔永禄 muốn chuyển bao nhiêu tiền học phí cho con gái?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Học Khắc Gỗ Với Nghệ Nhân Lão Luyện - Lập Luận Từ Trường Hợp Khó Nhất Với 尚且……何况……

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới