HSK 6 · Bài 109 · Chuẩn Bị Lớp Thủ Công Cho Trẻ Em - Đặt Nguyên Tắc Với 哪怕……也……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 文具wénjùn

    đồ dùng học tập, văn phòng phẩm

    “开学前,妈妈带我去商店买了一大袋文具。”

    Kāixué qián, māma dài wǒ qù shāngdiàn mǎi le yí dà dài wénjù.

    Trước ngày khai giảng, mẹ dẫn tôi đi cửa hàng mua một túi to đồ dùng học tập.

  • 钢笔gāngbǐn

    bút máy

    “爷爷那支用了三十年的钢笔,现在还能写。”

    Yéye nà zhī yòng le sānshí nián de gāngbǐ, xiànzài hái néng xiě.

    Cây bút máy ông đã dùng ba mươi năm đến giờ vẫn còn viết được.

  • 胶水jiāoshuǐn

    keo dán, hồ dán

    “胶水还没干,先别碰这幅画。”

    Jiāoshuǐ hái méi gān, xiān bié pèng zhè fú huà.

    Keo chưa khô, đừng động vào bức tranh này vội.

  • 胶带jiāodàin

    băng dính, băng keo

    “封箱子的时候,多缠几圈胶带比较结实。”

    Fēng xiāngzi de shíhou, duō chán jǐ quān jiāodài bǐjiào jiēshí.

    Khi dán thùng, quấn thêm vài vòng băng dính sẽ chắc hơn.

  • 尺chǐn

    thước, thước kẻ

    “这把尺是三十厘米的,量纸条正好。”

    Zhè bǎ chǐ shì sānshí límǐ de, liáng zhǐtiáo zhènghǎo.

    Cây thước này dài ba mươi xăng-ti-mét, đo dải giấy là vừa.

  • 卡片kǎpiànn

    tấm thiệp, tấm thẻ

    “他把要记的单词写在小卡片上,随时拿出来看。”

    Tā bǎ yào jì de dāncí xiě zài xiǎo kǎpiàn shang, suíshí ná chulai kàn.

    Anh ấy viết những từ cần nhớ lên các tấm thẻ nhỏ, lúc nào cũng lấy ra xem.

  • 粘zhānv

    dán, dính

    “把照片粘在本子上,旁边再写几句话。”

    Bǎ zhàopiàn zhān zài běnzi shang, pángbiān zài xiě jǐ jù huà.

    Dán ảnh vào cuốn sổ, bên cạnh viết thêm vài câu.

  • 折zhév

    gấp (giấy, quần áo)

    “她用一张正方形的纸,几分钟就折出了一只小鸟。”

    Tā yòng yì zhāng zhèngfāngxíng de zhǐ, jǐ fēnzhōng jiù zhéchū le yì zhī xiǎo niǎo.

    Cô ấy dùng một tờ giấy hình vuông, vài phút đã gấp xong một chú chim nhỏ.

  • 彩虹cǎihóngn

    cầu vồng

    “雨停了,天边出现了一道彩虹。”

    Yǔ tíng le, tiānbiān chūxiàn le yí dào cǎihóng.

    Mưa tạnh, phía chân trời xuất hiện một dải cầu vồng.

  • 圈quānn, m

    vòng, vòng tròn

    “孩子们手拉着手,围成了一个大圈。”

    Háizi men shǒu lāzhe shǒu, wéichéng le yí gè dà quān.

    Bọn trẻ nắm tay nhau, đứng thành một vòng tròn lớn.