HSK 6 · ProficientPremium Bài 109 · Preparing a handicraft class for kids

Chuẩn Bị Lớp Thủ Công Cho Trẻ Em - Đặt Nguyên Tắc Với 哪怕……也……

Hai tình nguyện viên chuẩn bị đồ dùng cho lớp làm thiệp cầu vồng ở trung tâm sinh hoạt cộng đồng, một người mẹ mua đồ cho bài tập thủ công của con; ôn lại "哪怕……也……" để nêu nguyên tắc dù gặp tình huống nào. Ví dụ: "哪怕裁得歪一点儿,也要让孩子自己动手。"

  • Dùng "哪怕……也……" để đặt nguyên tắc, cam kết dù gặp trường hợp bất lợi nhất; biết thêm dạng 哪怕 + V得… và cách nói khẩu ngữ 哪怕…呢.
  • Gọi tên đồ dùng học tập, thủ công và các thao tác: thước, keo, băng dính, thiệp, dán, gấp, uốn thành vòng.
  • Thêm các cách nói 也照样 / 也照常 ở vế sau, chọn giữa 就算, 哪怕, 即使; tránh đặt 也 vào vế 哪怕, đặt 再 sai chỗ hoặc dùng 哪怕 để nói nguyên nhân.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 文具wénjùn

    đồ dùng học tập, văn phòng phẩm

    “开学前,妈妈带我去商店买了一大袋文具。”

    Kāixué qián, māma dài wǒ qù shāngdiàn mǎi le yí dà dài wénjù.

    Trước ngày khai giảng, mẹ dẫn tôi đi cửa hàng mua một túi to đồ dùng học tập.

  • 钢笔gāngbǐn

    bút máy

    “爷爷那支用了三十年的钢笔,现在还能写。”

    Yéye nà zhī yòng le sānshí nián de gāngbǐ, xiànzài hái néng xiě.

    Cây bút máy ông đã dùng ba mươi năm đến giờ vẫn còn viết được.

  • 胶水jiāoshuǐn

    keo dán, hồ dán

    “胶水还没干,先别碰这幅画。”

    Jiāoshuǐ hái méi gān, xiān bié pèng zhè fú huà.

    Keo chưa khô, đừng động vào bức tranh này vội.

  • 胶带jiāodàin

    băng dính, băng keo

    “封箱子的时候,多缠几圈胶带比较结实。”

    Fēng xiāngzi de shíhou, duō chán jǐ quān jiāodài bǐjiào jiēshí.

    Khi dán thùng, quấn thêm vài vòng băng dính sẽ chắc hơn.

  • 尺chǐn

    thước, thước kẻ

    “这把尺是三十厘米的,量纸条正好。”

    Zhè bǎ chǐ shì sānshí límǐ de, liáng zhǐtiáo zhènghǎo.

    Cây thước này dài ba mươi xăng-ti-mét, đo dải giấy là vừa.

  • 卡片kǎpiànn

    tấm thiệp, tấm thẻ

    “他把要记的单词写在小卡片上,随时拿出来看。”

    Tā bǎ yào jì de dāncí xiě zài xiǎo kǎpiàn shang, suíshí ná chulai kàn.

    Anh ấy viết những từ cần nhớ lên các tấm thẻ nhỏ, lúc nào cũng lấy ra xem.

  • 粘zhānv

    dán, dính

    “把照片粘在本子上,旁边再写几句话。”

    Bǎ zhàopiàn zhān zài běnzi shang, pángbiān zài xiě jǐ jù huà.

    Dán ảnh vào cuốn sổ, bên cạnh viết thêm vài câu.

  • 折zhév

    gấp (giấy, quần áo)

    “她用一张正方形的纸,几分钟就折出了一只小鸟。”

    Tā yòng yì zhāng zhèngfāngxíng de zhǐ, jǐ fēnzhōng jiù zhéchū le yì zhī xiǎo niǎo.

    Cô ấy dùng một tờ giấy hình vuông, vài phút đã gấp xong một chú chim nhỏ.

  • 彩虹cǎihóngn

    cầu vồng

    “雨停了,天边出现了一道彩虹。”

    Yǔ tíng le, tiānbiān chūxiàn le yí dào cǎihóng.

    Mưa tạnh, phía chân trời xuất hiện một dải cầu vồng.

  • 圈quānn, m

    vòng, vòng tròn

    “孩子们手拉着手,围成了一个大圈。”

    Háizi men shǒu lāzhe shǒu, wéichéng le yí gè dà quān.

    Bọn trẻ nắm tay nhau, đứng thành một vòng tròn lớn.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

准备彩虹卡片课

Chiều thứ Sáu ở phòng sinh hoạt của một trung tâm cộng đồng tại Thành Đô. Hai tình nguyện viên 汪思睿 và 陶冬冬 chuẩn bị đồ dùng cho lớp thủ công sáng thứ Bảy.

汪思睿 (giáo viên mỹ thuật, phụ trách lớp thủ công) · 陶冬冬 (tình nguyện viên của trung tâm)

1. 明天的手工课有多少个孩子报名?

Lớp thủ công ngày mai có bao nhiêu em đăng ký?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Chuyển Tiền Ra Nước Ngoài Đóng Học Phí - Nêu Căn Cứ Trang Trọng Với 鉴于

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới