Đi Câu Cá Cùng Bố Vợ - Phản Bác Nhẹ Nhàng Với 未必
Chàng rể nóng ruột ngồi câu cá cùng bố vợ điềm tĩnh bên hồ chứa nước, còn một anh đồng nghiệp mới tập câu kể lại buổi câu chỉ được hai con cá nhỏ; ôn lại "未必" từ góc mới: bổ ngữ khả năng, 就算…也未必, so sánh với 比. Ví dụ: "贵的鱼竿未必钓得到鱼。"
- Dùng "未必" với bổ ngữ khả năng (未必钓得到), với 就算…也 và với 比 để phản bác nhẹ nhàng một suy đoán.
- Nói về việc câu cá: quăng cần, phao nổi chìm, bờ hồ, mặt nước, chờ đợi bao lâu.
- Phân biệt 未必 với 不见得, tránh dùng 未必 trong câu hỏi, làm định ngữ hoặc chen vào giữa động từ và bổ ngữ.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 钓鱼diàoyúv
câu cá
“我爸退休以后,几乎每个周末都去河边钓鱼。”
Wǒ bà tuìxiū yǐhòu, jīhū měi gè zhōumò dōu qù hébiān diàoyú.
Từ khi nghỉ hưu, bố tôi gần như cuối tuần nào cũng ra bờ sông câu cá.
- 岸ànn
bờ (sông, hồ, biển)
“船慢慢靠了岸,游客们一个个走了下来。”
Chuán mànmàn kào le àn, yóukè men yígègè zǒu le xiàlai.
Thuyền từ từ cập bờ, du khách lần lượt bước xuống.
- 水面shuǐmiànn
mặt nước
“早上湖上没有风,水面平得像一面镜子。”
Zǎoshang hú shang méiyǒu fēng, shuǐmiàn píng de xiàng yí miàn jìngzi.
Buổi sáng trên hồ không có gió, mặt nước phẳng lặng như một tấm gương.
- 浮fúv
nổi (trên mặt nước)
“油比水轻,倒进水里会浮在上面。”
Yóu bǐ shuǐ qīng, dǎojìn shuǐ lǐ huì fú zài shàngmiàn.
Dầu nhẹ hơn nước, đổ vào nước sẽ nổi lên trên.
- 漂piāov
trôi (theo dòng nước, theo gió)
“一只小纸船顺着河水慢慢漂远了。”
Yì zhī xiǎo zhǐchuán shùnzhe hé shuǐ mànmàn piāo yuǎn le.
Một chiếc thuyền giấy nhỏ theo dòng sông từ từ trôi xa.
- 抛pāov
ném, quăng (ra xa)
“他用力一甩,把鱼线抛到了湖中间。”
Tā yònglì yì shuǎi, bǎ yúxiàn pāo dào le hú zhōngjiān.
Anh ấy vung mạnh tay, quăng dây câu ra tận giữa hồ.
- 不耐烦búnàifánadj
mất kiên nhẫn, sốt ruột
“排了半个小时的队,后面的人开始不耐烦了。”
Pái le bàn gè xiǎoshí de duì, hòumian de rén kāishǐ bú nàifán le.
Xếp hàng nửa tiếng rồi, những người phía sau bắt đầu mất kiên nhẫn.
- 片刻piànkèn
chốc lát, một lát
“请您稍等片刻,经理马上就到。”
Qǐng nín shāo děng piànkè, jīnglǐ mǎshàng jiù dào.
Xin anh chờ một lát, quản lý sẽ đến ngay.
- 钟头zhōngtóun
tiếng đồng hồ (khẩu ngữ)
“从市区开车到水库,要一个多钟头。”
Cóng shìqū kāichē dào shuǐkù, yào yí gè duō zhōngtóu.
Lái xe từ nội thành đến hồ chứa nước mất hơn một tiếng đồng hồ.
- 也好yěhǎopart
cũng được, cũng tốt (chấp nhận một tình huống)
“下雨就不去了,在家休息一天也好。”
Xiàyǔ jiù bú qù le, zài jiā xiūxi yì tiān yěhǎo.
Mưa thì không đi nữa, ở nhà nghỉ một ngày cũng tốt.
Luyện nghe
Bài 1/1跟岳父去钓鱼
Sáng thứ Bảy bên một hồ chứa nước ở ngoại ô Hàng Châu. 卢澈然 lần đầu theo bố vợ là 田守仁 đi câu cá.
卢澈然 (kỹ sư phần mềm, con rể của 田守仁) · 田守仁 (giáo viên đã nghỉ hưu, người câu cá lâu năm)
1. 田守仁为什么让澈然把竿子往远处抛?
Vì sao 田守仁 bảo 澈然 quăng cần ra xa?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đối Phó Mùa Đông Hanh Khô Miền Bắc - Lập Luận Hai Chiều Với 反之
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
