HSK 6 · Bài 107 · Đi Câu Cá Cùng Bố Vợ - Phản Bác Nhẹ Nhàng Với 未必
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 钓鱼diàoyúv
câu cá
“我爸退休以后,几乎每个周末都去河边钓鱼。”
Wǒ bà tuìxiū yǐhòu, jīhū měi gè zhōumò dōu qù hébiān diàoyú.
Từ khi nghỉ hưu, bố tôi gần như cuối tuần nào cũng ra bờ sông câu cá.
- 岸ànn
bờ (sông, hồ, biển)
“船慢慢靠了岸,游客们一个个走了下来。”
Chuán mànmàn kào le àn, yóukè men yígègè zǒu le xiàlai.
Thuyền từ từ cập bờ, du khách lần lượt bước xuống.
- 水面shuǐmiànn
mặt nước
“早上湖上没有风,水面平得像一面镜子。”
Zǎoshang hú shang méiyǒu fēng, shuǐmiàn píng de xiàng yí miàn jìngzi.
Buổi sáng trên hồ không có gió, mặt nước phẳng lặng như một tấm gương.
- 浮fúv
nổi (trên mặt nước)
“油比水轻,倒进水里会浮在上面。”
Yóu bǐ shuǐ qīng, dǎojìn shuǐ lǐ huì fú zài shàngmiàn.
Dầu nhẹ hơn nước, đổ vào nước sẽ nổi lên trên.
- 漂piāov
trôi (theo dòng nước, theo gió)
“一只小纸船顺着河水慢慢漂远了。”
Yì zhī xiǎo zhǐchuán shùnzhe hé shuǐ mànmàn piāo yuǎn le.
Một chiếc thuyền giấy nhỏ theo dòng sông từ từ trôi xa.
- 抛pāov
ném, quăng (ra xa)
“他用力一甩,把鱼线抛到了湖中间。”
Tā yònglì yì shuǎi, bǎ yúxiàn pāo dào le hú zhōngjiān.
Anh ấy vung mạnh tay, quăng dây câu ra tận giữa hồ.
- 不耐烦búnàifánadj
mất kiên nhẫn, sốt ruột
“排了半个小时的队,后面的人开始不耐烦了。”
Pái le bàn gè xiǎoshí de duì, hòumian de rén kāishǐ bú nàifán le.
Xếp hàng nửa tiếng rồi, những người phía sau bắt đầu mất kiên nhẫn.
- 片刻piànkèn
chốc lát, một lát
“请您稍等片刻,经理马上就到。”
Qǐng nín shāo děng piànkè, jīnglǐ mǎshàng jiù dào.
Xin anh chờ một lát, quản lý sẽ đến ngay.
- 钟头zhōngtóun
tiếng đồng hồ (khẩu ngữ)
“从市区开车到水库,要一个多钟头。”
Cóng shìqū kāichē dào shuǐkù, yào yí gè duō zhōngtóu.
Lái xe từ nội thành đến hồ chứa nước mất hơn một tiếng đồng hồ.
- 也好yěhǎopart
cũng được, cũng tốt (chấp nhận một tình huống)
“下雨就不去了,在家休息一天也好。”
Xiàyǔ jiù bú qù le, zài jiā xiūxi yì tiān yěhǎo.
Mưa thì không đi nữa, ở nhà nghỉ một ngày cũng tốt.