HSK 6 · Bài 106 · Kẻ Móc Túi Trên Tàu Điện Ngầm - Kể Lại Diễn Biến Bất Ngờ Với 不料
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 小偷儿xiǎotōurn
kẻ trộm, kẻ móc túi
“地铁里人多的时候,小偷儿最容易下手。”
Dìtiě lǐ rén duō de shíhou, xiǎotōur zuì róngyì xiàshǒu.
Lúc tàu điện ngầm đông người là lúc kẻ trộm dễ ra tay nhất.
- 偷tōuv
ăn trộm, lấy cắp
“他的自行车昨晚在楼下被人偷了。”
Tā de zìxíngchē zuówǎn zài lóuxià bèi rén tōu le.
Xe đạp của anh ấy tối qua bị người ta lấy trộm ở dưới nhà.
- 财物cáiwùn
tiền bạc và đồ đạc có giá trị, tài sản
“请乘客保管好随身财物。”
Qǐng chéngkè bǎoguǎn hǎo suíshēn cáiwù.
Xin hành khách giữ gìn cẩn thận tài sản mang theo người.
- 掏tāov
thò tay lấy ra, móc ra (từ túi, từ trong vật gì)
“他从口袋里掏出一张名片递给我。”
Tā cóng kǒudài lǐ tāochū yì zhāng míngpiàn dì gěi wǒ.
Anh ấy móc trong túi ra một tấm danh thiếp đưa cho tôi.
- 逃táov
chạy trốn, bỏ chạy
“看到警察走过来,那个人转身就逃。”
Kàndào jǐngchá zǒu guolai, nàge rén zhuǎnshēn jiù táo.
Thấy cảnh sát đi tới, người đó quay người bỏ chạy ngay.
- 捉zhuōv
bắt, tóm lấy
“小时候,我和哥哥常在院子里捉蜻蜓。”
Xiǎoshíhou, wǒ hé gēge cháng zài yuànzi lǐ zhuō qīngtíng.
Hồi nhỏ, tôi và anh trai hay bắt chuồn chuồn trong sân.
- 塞sāiv
nhét, nhồi vào
“妈妈往我的行李箱里塞了好几包家乡的特产。”
Māma wǎng wǒ de xínglixiāng lǐ sāi le hǎo jǐ bāo jiāxiāng de tèchǎn.
Mẹ nhét vào vali của tôi mấy gói đặc sản quê nhà.
- 闪shǎnv
né, lách người sang một bên
“一辆电动车冲了过来,他赶紧往旁边一闪。”
Yí liàng diàndòngchē chōng le guolai, tā gǎnjǐn wǎng pángbiān yì shǎn.
Một chiếc xe điện lao tới, anh ấy vội né sang một bên.
- 顿时dùnshíadv
lập tức, ngay tức khắc (kể chuyện đã xảy ra)
“听到这个好消息,会议室里顿时响起了掌声。”
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, huìyìshì lǐ dùnshí xiǎngqǐ le zhǎngshēng.
Nghe tin vui này, trong phòng họp lập tức vang lên tiếng vỗ tay.
- 匆匆cōngcōngadv
vội vã, vội vàng
“他匆匆吃了几口饭,就赶去机场了。”
Tā cōngcōng chī le jǐ kǒu fàn, jiù gǎn qù jīchǎng le.
Anh ấy vội vã ăn mấy miếng cơm rồi chạy ra sân bay.