HSK 6 · Bài 104 · Học Tấu Nói Cùng Nghệ Sĩ Hài - Ôn 岂: 岂是, 岂有不…的道理, 岂肯 Và 岂不知

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 相声xiàngshengn

    tấu nói (loại hình hài kịch đối thoại truyền thống)

    “爷爷最爱听相声,一边听一边乐。”

    Yéye zuì ài tīng xiàngsheng, yìbiān tīng yìbiān lè.

    Ông nội thích nghe tấu nói nhất, vừa nghe vừa cười.

  • 逗dòuv, adj

    chọc cười, trêu; buồn cười, hài hước

    “这个小孩说话真逗,一屋子人都被他逗笑了。”

    Zhège xiǎohái shuōhuà zhēn dòu, yì wūzi rén dōu bèi tā dòuxiào le.

    Đứa bé này nói chuyện thật buồn cười, cả phòng đều bị nó chọc cười.

  • 嘲笑cháoxiàov

    chế giễu, cười nhạo

    “别嘲笑别人的口音,谁学外语都有这个过程。”

    Bié cháoxiào biéren de kǒuyīn, shuí xué wàiyǔ dōu yǒu zhège guòchéng.

    Đừng cười nhạo giọng của người khác, ai học ngoại ngữ cũng trải qua giai đoạn này.

  • 台风táifēngn

    phong thái trên sân khấu (ở đây không phải "bão")

    “这位主持人台风很稳,遇到意外也从不慌张。”

    Zhè wèi zhǔchírén táifēng hěn wěn, yùdào yìwài yě cóngbù huāngzhāng.

    Người dẫn chương trình này phong thái sân khấu rất vững, gặp sự cố cũng chưa bao giờ hoảng.

  • 口头kǒutóuadj, n

    bằng miệng, bằng lời nói

    “双方只是口头约定,还没有签合同。”

    Shuāngfāng zhǐshì kǒutóu yuēdìng, hái méiyǒu qiān hétong.

    Hai bên chỉ mới thỏa thuận miệng, chưa ký hợp đồng.

  • 痛快tòngkuaiadj

    thỏa thích, sảng khoái; dứt khoát, thẳng thắn

    “他办事很痛快,当场就答应了我们的要求。”

    Tā bànshì hěn tòngkuai, dāngchǎng jiù dāying le wǒmen de yāoqiú.

    Anh ấy làm việc rất dứt khoát, đồng ý yêu cầu của chúng tôi ngay tại chỗ.

  • 出名chūmíngv, adj

    nổi tiếng, có tiếng

    “他因为一段搞笑视频,一夜之间就出名了。”

    Tā yīnwèi yí duàn gǎoxiào shìpín, yí yè zhījiān jiù chūmíng le.

    Anh ấy nhờ một đoạn video hài mà nổi tiếng chỉ sau một đêm.

  • 番fānm

    lượt, phen, hồi (lượng từ cho hành động tốn công sức)

    “经过一番讨论,大家终于达成了一致。”

    Jīngguò yìfān tǎolùn, dàjiā zhōngyú dáchéng le yízhì.

    Sau một hồi thảo luận, cuối cùng mọi người đã thống nhất.

  • 一阵yīzhènm

    một trận, một tràng, một hồi

    “窗外忽然刮起了一阵大风。”

    Chuāngwài hūrán guāqǐ le yízhèn dàfēng.

    Ngoài cửa sổ bỗng nổi lên một trận gió lớn.

  • 倒是dàoshiadv

    thì lại, lại (trái với dự đoán); thôi thì, hay là

    “你说得倒是轻松,真做起来可没那么容易。”

    Nǐ shuō de dàoshi qīngsōng, zhēn zuò qilai kě méi nàme róngyì.

    Bạn nói thì nghe nhẹ nhàng lắm, làm thật thì đâu có dễ như vậy.