HSK 6 · Bài 103 · Một Ngày Ở Hội Chợ Truyện Tranh Và Hoạt Hình - Ôn 何尝: 何尝只是, 何尝想到 Và Cách Nói Khẩu Ngữ

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 动漫dòngmànn

    truyện tranh và phim hoạt hình (gọi chung)

    “这座城市每年夏天都会举办一场大型动漫展。”

    Zhè zuò chéngshì měi nián xiàtiān dōu huì jǔbàn yì chǎng dàxíng dòngmànzhǎn.

    Thành phố này mùa hè năm nào cũng tổ chức một hội chợ truyện tranh và hoạt hình lớn.

  • 漫画mànhuàn

    truyện tranh, tranh biếm họa

    “他从小就爱画漫画,现在成了一名插画师。”

    Tā cóngxiǎo jiù ài huà mànhuà, xiànzài chéng le yì míng chāhuàshī.

    Từ nhỏ anh ấy đã thích vẽ truyện tranh, giờ đã thành một họa sĩ minh họa.

  • 扮演bànyǎnv

    đóng vai, sắm vai

    “她在这部电视剧里扮演一位乡村医生。”

    Tā zài zhè bù diànshìjù li bànyǎn yí wèi xiāngcūn yīshēng.

    Cô ấy đóng vai một bác sĩ nông thôn trong bộ phim truyền hình này.

  • 模样múyàngn

    dáng vẻ, diện mạo, bộ dạng

    “几年不见,她已经完全是大人的模样了。”

    Jǐ nián bú jiàn, tā yǐjīng wánquán shì dàren de múyàng le.

    Mấy năm không gặp, cô bé đã hoàn toàn ra dáng người lớn rồi.

  • 一模一样yīmúyīyàngadj

    giống hệt nhau, y hệt

    “这对双胞胎长得一模一样,连老师都分不清。”

    Zhè duì shuāngbāotāi zhǎng de yìmúyíyàng, lián lǎoshī dōu fēn bu qīng.

    Cặp song sinh này giống nhau như đúc, đến thầy cô cũng không phân biệt được.

  • 童话tónghuàn

    truyện cổ tích, truyện đồng thoại

    “睡觉前,妈妈总会给我讲一个童话故事。”

    Shuìjiào qián, māma zǒng huì gěi wǒ jiǎng yí gè tónghuà gùshì.

    Trước khi ngủ, mẹ lúc nào cũng kể cho tôi một câu chuyện cổ tích.

  • 幻想huànxiǎngv, n

    mơ tưởng, tưởng tượng; ảo tưởng

    “他总幻想着有一天能开着车环游世界。”

    Tā zǒng huànxiǎng zhe yǒu yì tiān néng kāizhe chē huányóu shìjiè.

    Anh ấy luôn mơ tưởng có một ngày được lái xe đi vòng quanh thế giới.

  • 公主gōngzhǔn

    công chúa

    “小女孩穿上新裙子,觉得自己像个公主。”

    Xiǎo nǚhái chuānshang xīn qúnzi, juéde zìjǐ xiàng gè gōngzhǔ.

    Cô bé mặc váy mới vào, cảm thấy mình như một nàng công chúa.

  • 王子wángzǐn

    hoàng tử

    “在很多童话里,王子最后都救出了公主。”

    Zài hěn duō tónghuà li, wángzǐ zuìhòu dōu jiùchū le gōngzhǔ.

    Trong nhiều truyện cổ tích, cuối cùng hoàng tử đều cứu được công chúa.

  • 迷人mírénadj

    quyến rũ, mê hoặc lòng người

    “傍晚的西湖有一种说不出的迷人。”

    Bàngwǎn de Xī Hú yǒu yì zhǒng shuō bu chū de mírén.

    Tây Hồ lúc chiều tà có một vẻ quyến rũ khó nói thành lời.