HSK 6 · Bài 102 · Mạng Và Truyền Hình Liên Tục Bị Gián Đoạn - Ôn 以至于: Tần Suất, 不至于 Và Phân Biệt Với 于是

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 频道píndàon

    kênh (truyền hình, phát thanh)

    “这个频道每天晚上七点准时播新闻。”

    Zhège píndào měi tiān wǎnshang qī diǎn zhǔnshí bō xīnwén.

    Kênh này đúng bảy giờ tối hằng ngày phát bản tin thời sự.

  • 网wǎngn

    mạng (internet); lưới

    “酒店的网太慢了,一封邮件发了十分钟。”

    Jiǔdiàn de wǎng tài màn le, yì fēng yóujiàn fā le shí fēnzhōng.

    Mạng ở khách sạn chậm quá, một email gửi mất mười phút.

  • 中断zhōngduànv

    gián đoạn, bị ngắt

    “因为暴雨,这段铁路的交通中断了两个小时。”

    Yīnwèi bàoyǔ, zhè duàn tiělù de jiāotōng zhōngduàn le liǎng gè xiǎoshí.

    Vì mưa lớn, giao thông trên đoạn đường sắt này bị gián đoạn hai tiếng.

  • 窗口chuāngkǒun

    quầy giao dịch; cửa sổ

    “办理退费请到二号窗口排队。”

    Bànlǐ tuìfèi qǐng dào èr hào chuāngkǒu páiduì.

    Làm thủ tục hoàn phí xin mời xếp hàng ở quầy số hai.

  • 线xiànn

    dây, sợi; đường dây

    “把这根线插到电视后面,就有信号了。”

    Bǎ zhè gēn xiàn chā dào diànshì hòumian, jiù yǒu xìnhào le.

    Cắm sợi dây này vào phía sau ti vi là có tín hiệu.

  • 图像túxiàngn

    hình ảnh

    “这台旧摄像机拍出来的图像有点儿模糊。”

    Zhè tái jiù shèxiàngjī pāi chulai de túxiàng yǒudiǎnr móhu.

    Hình ảnh chiếc máy quay cũ này quay ra hơi mờ.

  • 清晰qīngxīadj

    rõ ràng, rõ nét

    “他讲话思路清晰,大家一听就明白了。”

    Tā jiǎnghuà sīlù qīngxī, dàjiā yì tīng jiù míngbai le.

    Anh ấy nói năng mạch lạc rõ ràng, mọi người nghe là hiểu ngay.

  • 通信tōngxìnn, v

    viễn thông, thông tin liên lạc; liên lạc

    “台风过后,当地的通信很快就恢复了。”

    Táifēng guòhòu, dāngdì de tōngxìn hěn kuài jiù huīfù le.

    Sau cơn bão, thông tin liên lạc ở địa phương nhanh chóng được khôi phục.

  • 恰好qiàhǎoadv

    vừa đúng lúc, vừa khéo, tình cờ

    “我去找他的时候,他恰好出门了。”

    Wǒ qù zhǎo tā de shíhou, tā qiàhǎo chūmén le.

    Lúc tôi đến tìm, anh ấy vừa khéo ra ngoài.

  • 一再yīzàiadv

    nhiều lần, hết lần này đến lần khác

    “医生一再提醒他少喝酒,他就是不听。”

    Yīshēng yízài tíxǐng tā shǎo hē jiǔ, tā jiùshì bù tīng.

    Bác sĩ nhắc đi nhắc lại anh ấy uống ít rượu thôi, nhưng anh ấy nhất định không nghe.