Bán Đồ Cũ Trên Mạng - Ôn 无非: Thu Nhỏ Rủi Ro, Chủ Ngữ Cụm 的 Và Phân Biệt Với 不外乎
Trước khi chuyển nhà, một cô gái đăng bán máy ảnh và máy pha cà phê cũ trên mạng; một sinh viên tốt nghiệp gặp người mua xe đạp cũ ở cửa ga tàu điện. Ôn "无非" qua câu có chủ ngữ cụm 的, cách nói "cùng lắm cũng chỉ là…" và từ gần nghĩa 不外乎. Ví dụ: "买家关心的无非是好不好用。"
- Ôn "无非" và mở rộng: chủ ngữ là cụm 的 (买家关心的无非是…), mẫu "就算…也无非是…" để thu nhỏ rủi ro, phân biệt với 不外乎, dùng 无非 khi khiêm tốn.
- Nói về việc bán đồ cũ: định giá, tình trạng món đồ, thời hạn bảo hành còn lại, mặc cả với người mua.
- Giữ lập trường khi mặc cả mà vẫn lịch sự, biết nhượng bộ đúng lúc.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 推销tuīxiāov
chào hàng, tiếp thị, mời mua
“他在电话里推销了半天保险,我一句也没听进去。”
Tā zài diànhuà li tuīxiāo le bàntiān bǎoxiǎn, wǒ yí jù yě méi tīng jinqu.
Anh ta chào bán bảo hiểm qua điện thoại cả buổi, tôi chẳng nghe lọt câu nào.
- 款kuǎnm, n
mẫu, kiểu (lượng từ cho sản phẩm)
“这款外套今年特别流行,好几个颜色都卖断货了。”
Zhè kuǎn wàitào jīnnián tèbié liúxíng, hǎo jǐ ge yánsè dōu mài duàn huò le.
Mẫu áo khoác này năm nay rất thịnh hành, mấy màu đều đã cháy hàng.
- 崭新zhǎnxīnadj
mới tinh, mới toanh
“他穿着一双崭新的皮鞋去参加面试。”
Tā chuānzhe yì shuāng zhǎnxīn de píxié qù cānjiā miànshì.
Anh ấy đi một đôi giày da mới tinh đến buổi phỏng vấn.
- 过时guòshíadj
lỗi thời, lạc mốt
“这种发型早就过时了,现在很少有人剪。”
Zhè zhǒng fàxíng zǎojiù guòshí le, xiànzài hěn shǎo yǒurén jiǎn.
Kiểu tóc này lỗi thời từ lâu rồi, giờ rất ít người cắt.
- 多余duōyúadj
thừa, không cần thiết
“你的担心完全是多余的,他早就平安到家了。”
Nǐ de dānxīn wánquán shì duōyú de, tā zǎojiù píng'ān dào jiā le.
Nỗi lo của bạn hoàn toàn thừa, anh ấy đã về đến nhà an toàn từ lâu rồi.
- 剩余shèngyúv, n
còn lại, dư ra; phần còn lại
“装修完以后,把剩余的材料整理好,放回仓库。”
Zhuāngxiū wán yǐhòu, bǎ shèngyú de cáiliào zhěnglǐ hǎo, fàng huí cāngkù.
Sửa nhà xong thì sắp xếp gọn số vật liệu còn lại, cất về kho.
- 外表wàibiǎon
vẻ bề ngoài, bên ngoài
“这家小饭馆外表很普通,菜却做得特别地道。”
Zhè jiā xiǎo fànguǎn wàibiǎo hěn pǔtōng, cài què zuò de tèbié dìdào.
Quán ăn nhỏ này bề ngoài rất bình thường, nhưng món ăn lại nấu rất chuẩn vị.
- 恰当qiàdàngadj
thích hợp, thỏa đáng
“在这种场合开玩笑不太恰当。”
Zài zhè zhǒng chǎnghé kāi wánxiào bú tài qiàdàng.
Đùa giỡn trong dịp như thế này không thích hợp lắm.
- 勉强miǎnqiǎngadj, v
miễn cưỡng, gượng ép; ép (ai làm gì)
“他不想去就算了,别勉强他。”
Tā bù xiǎng qù jiù suànle, bié miǎnqiǎng tā.
Anh ấy không muốn đi thì thôi, đừng ép anh ấy.
- 相差xiāngchàv
chênh lệch, khác nhau
“两个城市的房价相差将近一倍。”
Liǎng gè chéngshì de fángjià xiāngchà jiāngjìn yí bèi.
Giá nhà ở hai thành phố chênh nhau gần gấp đôi.
Luyện nghe
Bài 1/1带不走的都卖掉
Chiều thứ Bảy trong căn hộ thuê chung ở Hàng Châu. 邵佩瑶 bày đồ ra để chụp ảnh đăng bán; bạn cùng nhà 贾渝生 giúp cô định giá.
邵佩瑶 (nhân viên thiết kế, sắp chuyển đến Thành Đô) · 贾渝生 (bạn cùng thuê nhà)
1. 相机剩余的保修期还有多长?
Thời hạn bảo hành còn lại của máy ảnh là bao lâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Mạng Và Truyền Hình Liên Tục Bị Gián Đoạn - Ôn 以至于: Tần Suất, 不至于 Và Phân Biệt Với 于是
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
