HSK 6 · Bài 101 · Bán Đồ Cũ Trên Mạng - Ôn 无非: Thu Nhỏ Rủi Ro, Chủ Ngữ Cụm 的 Và Phân Biệt Với 不外乎
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 推销tuīxiāov
chào hàng, tiếp thị, mời mua
“他在电话里推销了半天保险,我一句也没听进去。”
Tā zài diànhuà li tuīxiāo le bàntiān bǎoxiǎn, wǒ yí jù yě méi tīng jinqu.
Anh ta chào bán bảo hiểm qua điện thoại cả buổi, tôi chẳng nghe lọt câu nào.
- 款kuǎnm, n
mẫu, kiểu (lượng từ cho sản phẩm)
“这款外套今年特别流行,好几个颜色都卖断货了。”
Zhè kuǎn wàitào jīnnián tèbié liúxíng, hǎo jǐ ge yánsè dōu mài duàn huò le.
Mẫu áo khoác này năm nay rất thịnh hành, mấy màu đều đã cháy hàng.
- 崭新zhǎnxīnadj
mới tinh, mới toanh
“他穿着一双崭新的皮鞋去参加面试。”
Tā chuānzhe yì shuāng zhǎnxīn de píxié qù cānjiā miànshì.
Anh ấy đi một đôi giày da mới tinh đến buổi phỏng vấn.
- 过时guòshíadj
lỗi thời, lạc mốt
“这种发型早就过时了,现在很少有人剪。”
Zhè zhǒng fàxíng zǎojiù guòshí le, xiànzài hěn shǎo yǒurén jiǎn.
Kiểu tóc này lỗi thời từ lâu rồi, giờ rất ít người cắt.
- 多余duōyúadj
thừa, không cần thiết
“你的担心完全是多余的,他早就平安到家了。”
Nǐ de dānxīn wánquán shì duōyú de, tā zǎojiù píng'ān dào jiā le.
Nỗi lo của bạn hoàn toàn thừa, anh ấy đã về đến nhà an toàn từ lâu rồi.
- 剩余shèngyúv, n
còn lại, dư ra; phần còn lại
“装修完以后,把剩余的材料整理好,放回仓库。”
Zhuāngxiū wán yǐhòu, bǎ shèngyú de cáiliào zhěnglǐ hǎo, fàng huí cāngkù.
Sửa nhà xong thì sắp xếp gọn số vật liệu còn lại, cất về kho.
- 外表wàibiǎon
vẻ bề ngoài, bên ngoài
“这家小饭馆外表很普通,菜却做得特别地道。”
Zhè jiā xiǎo fànguǎn wàibiǎo hěn pǔtōng, cài què zuò de tèbié dìdào.
Quán ăn nhỏ này bề ngoài rất bình thường, nhưng món ăn lại nấu rất chuẩn vị.
- 恰当qiàdàngadj
thích hợp, thỏa đáng
“在这种场合开玩笑不太恰当。”
Zài zhè zhǒng chǎnghé kāi wánxiào bú tài qiàdàng.
Đùa giỡn trong dịp như thế này không thích hợp lắm.
- 勉强miǎnqiǎngadj, v
miễn cưỡng, gượng ép; ép (ai làm gì)
“他不想去就算了,别勉强他。”
Tā bù xiǎng qù jiù suànle, bié miǎnqiǎng tā.
Anh ấy không muốn đi thì thôi, đừng ép anh ấy.
- 相差xiāngchàv
chênh lệch, khác nhau
“两个城市的房价相差将近一倍。”
Liǎng gè chéngshì de fángjià xiāngchà jiāngjìn yí bèi.
Giá nhà ở hai thành phố chênh nhau gần gấp đôi.