HSK 6 · Bài 100 · Tập Luyện Cho Giải Marathon Thành Phố - Ôn 哪怕……也…… Qua Vị Trí, Trợ Động Từ Và So Sánh Với 宁可
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 奔跑bēnpǎov
chạy (nhanh), lao đi
“孩子们光着脚在草地上自由地奔跑。”
Háizimen guāng zhe jiǎo zài cǎodì shang zìyóu de bēnpǎo.
Bọn trẻ đi chân trần chạy nhảy tự do trên bãi cỏ.
- 全程quánchéngn
toàn bộ quãng đường, toàn chặng; suốt cả quá trình
“这条地铁线全程四十多公里,坐到头要一个多小时。”
Zhè tiáo dìtiěxiàn quánchéng sìshí duō gōnglǐ, zuò dào tóu yào yí gè duō xiǎoshí.
Tuyến tàu điện ngầm này toàn tuyến dài hơn bốn mươi cây số, đi đến ga cuối mất hơn một tiếng.
- 持久chíjiǔadj
bền bỉ, lâu dài
“光靠一时的热情不够,学语言需要持久的耐心。”
Guāng kào yìshí de rèqíng bú gòu, xué yǔyán xūyào chíjiǔ de nàixīn.
Chỉ dựa vào nhiệt tình nhất thời thì không đủ, học ngoại ngữ cần sự kiên nhẫn lâu dài.
- 激情jīqíngn
nhiệt huyết, đam mê
“他工作了二十年,对这一行还是充满激情。”
Tā gōngzuò le èrshí nián, duì zhè yì háng háishi chōngmǎn jīqíng.
Anh ấy làm việc hai mươi năm rồi mà vẫn tràn đầy nhiệt huyết với nghề này.
- 季军jìjūnn
giải ba, hạng ba
“我们部门在公司篮球赛里拿了季军。”
Wǒmen bùmén zài gōngsī lánqiúsài li ná le jìjūn.
Phòng chúng tôi giành giải ba trong giải bóng rổ của công ty.
- 迈màiv
bước, sải bước
“万事开头难,最难的是迈出第一步。”
Wànshì kāitóu nán, zuì nán de shì mài chu dì-yī bù.
Vạn sự khởi đầu nan, khó nhất là bước được bước đầu tiên.
- 冲chōngv
lao lên, xông tới, bứt tốc
“最后一百米,她咬着牙冲过了终点线。”
Zuìhòu yì bǎi mǐ, tā yǎo zhe yá chōng guò le zhōngdiǎnxiàn.
Một trăm mét cuối, cô ấy nghiến răng lao qua vạch đích.
- 能量néngliàngn
năng lượng
“早餐吃个鸡蛋和一片全麦面包,能给身体补充能量。”
Zǎocān chī gè jīdàn hé yí piàn quánmài miànbāo, néng gěi shēntǐ bǔchōng néngliàng.
Bữa sáng ăn một quả trứng và một lát bánh mì nguyên cám có thể bổ sung năng lượng cho cơ thể.
- 频率pínlǜn
tần suất, tần số
“刚开始锻炼,每周两三次的频率就够了。”
Gāng kāishǐ duànliàn, měi zhōu liǎng sān cì de pínlǜ jiù gòu le.
Mới bắt đầu tập thì tần suất hai ba lần mỗi tuần là đủ.
- 足以zúyǐv
đủ để
“这两瓶水足以让我们撑到下一个补给站。”
Zhè liǎng píng shuǐ zúyǐ ràng wǒmen chēng dào xià yí gè bǔjǐzhàn.
Hai chai nước này đủ để chúng ta cầm cự đến trạm tiếp tế tiếp theo.