Trí Tuệ Nhân Tạo Nơi Công Sở - Dự Đoán Xu Hướng Tất Yếu Với Phó Từ 势必
Học cách thảo luận về chuyển đổi số và trí tuệ nhân tạo trong công việc: lo ngại bị thay thế, cơ chế phối hợp người – máy, và dự đoán xu hướng tất yếu bằng "势必". Ví dụ: "数字化转型是大势所趋,这一步势必要走。"
- Dùng "势必 (+ 会 / 要) + V" để dự đoán một kết quả tất yếu theo xu thế của sự việc.
- Thảo luận lợi ích, rủi ro và cách ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong công việc.
- Trấn an đồng nghiệp và đề xuất hướng thích nghi với công nghệ mới.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 人工智能réngōngzhìnéngn
trí tuệ nhân tạo (AI)
“人工智能已经应用到了很多行业。”
Réngōngzhìnéng yǐjīng yìngyòng dào le hěn duō hángyè.
Trí tuệ nhân tạo đã được ứng dụng vào rất nhiều ngành.
- 数字化shùzìhuàv, n
số hóa, chuyển đổi số
“这家老工厂正在进行数字化改造。”
Zhè jiā lǎo gōngchǎng zhèngzài jìnxíng shùzì huà gǎizào.
Nhà máy lâu đời này đang tiến hành cải tạo số hóa.
- 突破tūpòv, n
đột phá, vượt qua; bước đột phá
“研发团队在语音技术上取得了重大突破。”
Yánfā tuánduì zài yǔyīn jìshù shàng qǔdé le zhòngdà tūpò.
Đội ngũ nghiên cứu phát triển đã đạt được bước đột phá lớn về công nghệ giọng nói.
- 优化yōuhuàv
tối ưu hóa, cải tiến cho tốt hơn
“我们需要优化工作流程,提高效率。”
Wǒmen xūyào yōuhuà gōngzuò liúchéng, tígāo xiàolǜ.
Chúng ta cần tối ưu hóa quy trình làm việc để nâng cao hiệu quả.
- 取代qǔdàiv
thay thế, chiếm chỗ
“有些简单重复的工作可能会被机器取代。”
Yǒuxiē jiǎndān chóngfù de gōngzuò kěnéng huì bèi jīqì qǔdài.
Một số công việc đơn giản, lặp đi lặp lại có thể sẽ bị máy móc thay thế.
- 淘汰táotàiv
đào thải, loại bỏ
“不学习新技能的人,迟早会被市场淘汰。”
Bù xuéxí xīn jìnéng de rén, chízǎo huì bèi shìchǎng táotài.
Người không học kỹ năng mới sớm muộn gì cũng bị thị trường đào thải.
- 创意chuàngyìn
ý tưởng sáng tạo, sự sáng tạo
“这个广告很有创意,让人印象深刻。”
Zhège guǎnggào hěn yǒu chuàngyì, ràng rén yìnxiàng shēnkè.
Quảng cáo này rất sáng tạo, khiến người ta ấn tượng sâu sắc.
- 识别shíbiév
nhận diện, nhận biết, phân biệt
“这款软件能准确识别手写的汉字。”
Zhè kuǎn ruǎnjiàn néng zhǔnquè shíbié shǒu xiě de hànzì.
Phần mềm này có thể nhận diện chính xác chữ Hán viết tay.
- 生成shēngchéngv
tạo ra, sinh ra (tự động)
“系统可以根据数据自动生成报表。”
Xìtǒng kěyǐ gēnjù shùjù zìdòng shēngchéng bàobiǎo.
Hệ thống có thể tự động tạo bảng báo cáo dựa trên dữ liệu.
- 机制jīzhìn
cơ chế
“公司建立了新的奖励机制,鼓励员工提建议。”
Gōngsī jiànlì le xīn de jiǎnglì jīzhì, gǔlì yuángōng tí jiànyì.
Công ty đã xây dựng cơ chế khen thưởng mới, khuyến khích nhân viên đóng góp ý kiến.
Luyện nghe
Bài 1/1人工智能客服要来了
Văn phòng giám đốc công nghệ tại trung tâm chăm sóc khách hàng ở Hàng Châu. 江悦 đến hỏi 邵峰 về kế hoạch dùng AI.
江悦 (quản lý vận hành bộ phận chăm sóc khách hàng) · 邵峰 (giám đốc công nghệ)
1. 江悦组里的客服担心什么?
Nhân viên trong nhóm của 江悦 lo lắng điều gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Báo Cáo Phát Triển Bền Vững - Nêu Căn Cứ Cho Quyết Định Với Giới Từ 鉴于
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
