HSK 6 · Bài 1 · Họp Hội Đồng Quản Trị - Trình Bày Định Hướng Chiến Lược Với Cấu Trúc 以……为……
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 总裁zǒngcáin
tổng giám đốc, chủ tịch điều hành (người đứng đầu bộ máy điều hành của tập đoàn)
“新任总裁上任以后,公司的管理风格变化很大。”
Xīn rèn zǒngcái shàngrèn yǐhòu, gōngsī de guǎnlǐ fēnggé biànhuà hěn dà.
Sau khi tổng giám đốc mới nhậm chức, phong cách quản lý của công ty thay đổi rất nhiều.
- 决策juécèn, v
quyết sách, quyết định mang tính chiến lược; đưa ra quyết sách
“这么重要的决策,必须由董事会集体讨论。”
Zhème zhòngyào de juécè, bìxū yóu dǒngshìhuì jítǐ tǎolùn.
Một quyết sách quan trọng như vậy phải do hội đồng quản trị cùng thảo luận.
- 策略cèlüèn
sách lược, chiến lược cụ thể, cách làm
“面对激烈的竞争,我们必须及时调整营销策略。”
Miànduì jīliè de jìngzhēng, wǒmen bìxū jíshí tiáozhěng yíng xiāo cèlüè.
Trước sự cạnh tranh gay gắt, chúng ta phải kịp thời điều chỉnh chiến lược marketing.
- 规划guīhuàn, v
quy hoạch, kế hoạch dài hạn; lập kế hoạch tổng thể
“公司对未来五年的发展做了详细的规划。”
Gōngsī duì wèilái wǔ nián de fāzhǎn zuò le xiángxì de guīhuà.
Công ty đã lập quy hoạch chi tiết cho sự phát triển trong năm năm tới.
- 年度niándùn
năm (tính theo kỳ kế hoạch, tài chính); thường niên, hằng năm
“年度报告显示,公司的海外收入增长了百分之二十。”
Niándù bàogào xiǎnshì, gōngsī de hǎiwài shōurù zēngzhǎng le bǎi fēnzhī èr shí.
Báo cáo thường niên cho thấy doanh thu ở nước ngoài của công ty đã tăng hai mươi phần trăm.
- 前景qiánjǐngn
triển vọng, viễn cảnh
“业内普遍认为,智能家居的市场前景十分广阔。”
Yè nèi pǔbiàn rènwéi, zhìnéng jiājū de shìchǎng qiánjǐng shífēn guǎngkuò.
Giới trong ngành đều cho rằng thị trường nhà thông minh có triển vọng rất rộng mở.
- 核心héxīnn
hạt nhân, cốt lõi, trọng tâm
“技术创新是一家企业竞争力的核心。”
Jìshù chuàngxīn shì yì jiā qǐyè jìngzhēng lì de héxīn.
Đổi mới công nghệ là cốt lõi trong sức cạnh tranh của một doanh nghiệp.
- 机遇jīyùn
cơ hội, thời cơ (thường là cơ hội lớn, hiếm có)
“机遇总是留给有准备的人。”
Jīyù zǒngshì liú gěi yǒu zhǔnbèi de rén.
Cơ hội luôn dành cho người có sự chuẩn bị.
- 主导zhǔdǎov, n
chủ đạo, dẫn dắt, giữ vai trò chính
“这个项目由研发部门主导,市场部负责配合。”
Zhège xiàngmù yóu yánfā bùmén zhǔdǎo, shìchǎng bù fùzé pèihé.
Dự án này do phòng nghiên cứu phát triển dẫn dắt, phòng marketing phụ trách phối hợp.
- 层面céngmiànn
phương diện, khía cạnh, cấp độ
“这个问题不能只从技术层面考虑,还要考虑成本。”
Zhège wèntí bù néng zhǐ cóng jìshù céngmiàn kǎolǜ, hái yào kǎolǜ chéngběn.
Vấn đề này không thể chỉ xét ở phương diện kỹ thuật, mà còn phải tính đến chi phí.