HSK 5 · Bài 98 · Đi Khám Nha Sĩ - Nói Về Thói Quen Hằng Ngày Với 平常
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 牙齿yáchǐn
răng
“医生说她的牙齿很健康,一个洞也没有。”
Yīshēng shuō tā de yáchǐ hěn jiànkāng, yí gè dòng yě méiyǒu.
Bác sĩ nói răng của cô ấy rất khỏe, không có lỗ sâu nào.
- 嘴巴zuǐban
miệng
“孩子吃完饭,嘴巴上全是饭粒。”
Háizi chī wán fàn, zuǐba shàng quán shì fànlì.
Đứa bé ăn cơm xong, quanh miệng toàn là hạt cơm.
- 硬yìngadj
cứng
“这块面包放了两天,已经硬得咬不动了。”
Zhè kuài miànbāo fàng le liǎng tiān, yǐjīng yìng de yǎo bu dòng le.
Miếng bánh mì này để hai ngày rồi, đã cứng đến mức cắn không nổi.
- 软ruǎnadj
mềm
“老人牙不好,米饭要煮得软一点儿。”
Lǎorén yá bù hǎo, mǐfàn yào zhǔ de ruǎn yìdiǎnr.
Người già răng yếu, cơm phải nấu mềm hơn một chút.
- 洞dòngn
lỗ, hốc (ở răng: lỗ sâu)
“我的袜子破了一个洞,得换一双。”
Wǒ de wàzi pò le yí gè dòng, děi huàn yì shuāng.
Tất của tôi bị thủng một lỗ, phải thay đôi khác.
- 雪糕xuěgāon
kem que, kem lạnh
“天太热了,下班路上我买了一根雪糕。”
Tiān tài rè le, xiàbān lùshang wǒ mǎi le yì gēn xuěgāo.
Trời nóng quá, trên đường tan làm tôi mua một que kem.
- 尽量jǐnliàngadv
cố gắng hết mức, cố hết sức
“晚上十点以后,尽量别吃东西了。”
Wǎnshang shí diǎn yǐhòu, jǐnliàng bié chī dōngxi le.
Sau mười giờ tối, cố gắng đừng ăn gì nữa.
- 彻底chèdǐadj
triệt để, hoàn toàn, kỹ lưỡng
“搬家以前,我们把房子彻底打扫了一遍。”
Bānjiā yǐqián, wǒmen bǎ fángzi chèdǐ dǎsǎo le yí biàn.
Trước khi chuyển nhà, chúng tôi đã dọn dẹp căn nhà một lượt thật kỹ.
- 避免bìmiǎnv
tránh, phòng tránh
“为了避免堵车,他每天七点就出门。”
Wèile bìmiǎn dǔchē, tā měi tiān qī diǎn jiù chūmén.
Để tránh tắc đường, ngày nào anh ấy cũng ra khỏi nhà từ bảy giờ.
- 要不然yàobùránconj
nếu không thì, kẻo
“快点儿走吧,要不然就赶不上地铁了。”
Kuàidiǎnr zǒu ba, yàobùrán jiù gǎn bu shàng dìtiě le.
Đi nhanh lên, nếu không sẽ không kịp tàu điện ngầm.