HSK 5 · Bài 97 · Tham Gia Nhóm Tình Nguyện Môi Trường - Nói "Không Thuộc…" Và "Nhất Định Phải…" Với 非
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 发起fāqǐv
khởi xướng, phát động
“这次捐书活动是几个大学生发起的。”
Zhè cì juān shū huódòng shì jǐ gè dàxuéshēng fāqǐ de.
Hoạt động quyên góp sách lần này do mấy sinh viên đại học khởi xướng.
- 参与cānyùv
tham gia, tham dự (vào một việc chung)
“公司鼓励每个员工参与社区服务。”
Gōngsī gǔlì měi gè yuángōng cānyù shèqū fúwù.
Công ty khuyến khích mỗi nhân viên tham gia hoạt động phục vụ cộng đồng.
- 爱护àihùv
giữ gìn, bảo vệ, yêu quý
“请大家爱护公园里的花草树木。”
Qǐng dàjiā àihù gōngyuán lǐ de huā cǎo shùmù.
Mong mọi người giữ gìn hoa cỏ cây cối trong công viên.
- 推动tuīdòngv
thúc đẩy, đẩy mạnh
“新政策推动了当地旅游业的发展。”
Xīn zhèngcè tuīdòng le dāngdì lǚyóuyè de fāzhǎn.
Chính sách mới đã thúc đẩy sự phát triển du lịch của địa phương.
- 意识yìshin
ý thức, nhận thức
“现在年轻人的环保意识越来越强了。”
Xiànzài niánqīng rén de huánbǎo yìshi yuèláiyuè qiáng le.
Ý thức bảo vệ môi trường của người trẻ bây giờ ngày càng cao.
- 保持bǎochív
giữ, duy trì
“住在宿舍里,大家要保持房间干净。”
Zhù zài sùshè lǐ, dàjiā yào bǎochí fángjiān gānjìng.
Ở ký túc xá, mọi người phải giữ phòng sạch sẽ.
- 大力dàlìadv
ra sức, mạnh mẽ, tích cực
“这座城市正在大力发展公共交通。”
Zhè zuò chéngshì zhèngzài dàlì fāzhǎn gōnggòng jiāotōng.
Thành phố này đang ra sức phát triển giao thông công cộng.
- 普及pǔjív
phổ cập, phổ biến rộng rãi
“垃圾分类的知识应该从小学开始普及。”
Lājī fēnlèi de zhīshi yīnggāi cóng xiǎoxué kāishǐ pǔjí.
Kiến thức phân loại rác nên được phổ cập từ bậc tiểu học.
- 吸管xīguǎnn
ống hút
“这家咖啡店已经不提供塑料吸管了。”
Zhè jiā kāfēidiàn yǐjīng bù tígōng sùliào xīguǎn le.
Quán cà phê này đã không còn cung cấp ống hút nhựa nữa.
- 用品yòngpǐnn
đồ dùng, vật dụng
“出差的时候,我会自己带洗漱用品。”
Chūchāi de shíhou, wǒ huì zìjǐ dài xǐshù yòngpǐn.
Khi đi công tác, tôi tự mang theo đồ dùng vệ sinh cá nhân.