HSK 5 · Bài 95 · Leo Núi Cuối Tuần - Tả Động Tác Và Kỷ Niệm Với Bổ Ngữ 起
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 登dēngv
leo, trèo lên (núi, chỗ cao)
“他每年秋天都要去登一次泰山。”
Tā měi nián qiūtiān dōu yào qù dēng yí cì Tài Shān.
Mùa thu năm nào anh ấy cũng phải đi leo Thái Sơn một lần.
- 沿yánprep
dọc theo, men theo
“我们沿着河边一直往前走,就能看到那座桥。”
Wǒmen yánzhe hébiān yìzhí wǎng qián zǒu, jiù néng kàndào nà zuò qiáo.
Chúng ta đi dọc theo bờ sông thẳng về phía trước là sẽ thấy cây cầu đó.
- 步行bùxíngv
đi bộ
“从停车场到山脚还要步行二十分钟。”
Cóng tíngchēchǎng dào shānjiǎo hái yào bùxíng èrshí fēnzhōng.
Từ bãi đỗ xe đến chân núi còn phải đi bộ hai mươi phút.
- 一路yílùn
suốt dọc đường, cả chặng đường
“我们一路有说有笑,一点儿也不觉得累。”
Wǒmen yílù yǒu shuō yǒu xiào, yìdiǎnr yě bù juéde lèi.
Chúng tôi vừa đi vừa nói cười suốt dọc đường, chẳng thấy mệt chút nào.
- 天空tiānkōngn
bầu trời
“雨停了,天空中出现了一道彩虹。”
Yǔ tíng le, tiānkōng zhōng chūxiàn le yí dào cǎihóng.
Mưa tạnh rồi, trên bầu trời xuất hiện một cầu vồng.
- 四周sìzhōun
xung quanh, bốn phía
“山顶的四周都是大树,非常凉快。”
Shāndǐng de sìzhōu dōu shì dà shù, fēicháng liángkuai.
Xung quanh đỉnh núi toàn là cây to, rất mát mẻ.
- 湖hún
hồ
“周末很多人带着孩子在湖边散步。”
Zhōumò hěn duō rén dài zhe háizi zài húbiān sànbù.
Cuối tuần nhiều người dẫn con đi dạo bên hồ.
- 绕ràov
đi vòng, vòng quanh
“前面修路,我们只能绕一段远路了。”
Qiánmiàn xiūlù, wǒmen zhǐnéng rào yí duàn yuǎn lù le.
Phía trước đang sửa đường, chúng ta đành phải đi vòng một đoạn xa.
- 石头shítoun
đá, hòn đá, tảng đá
“我们找了块平一点儿的石头,坐下来休息。”
Wǒmen zhǎo le kuài píng yìdiǎnr de shítou, zuò xiàlai xiūxi.
Chúng tôi tìm một tảng đá bằng phẳng hơn một chút rồi ngồi xuống nghỉ.
- 高度gāodùn
độ cao, chiều cao
“到了这个高度,空气明显凉了很多。”
Dào le zhège gāodù, kōngqì míngxiǎn liáng le hěn duō.
Đến độ cao này, không khí rõ ràng mát hơn nhiều.