HSK 5 · Bài 94 · Chọn Tỉnh Mở Chi Nhánh - Đếm Và Nêu Cái Nổi Bật Nhất Với 数

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 省份shěngfènn

    tỉnh, các tỉnh (nói chung)

    “中国有三十多个省份,各地的饮食习惯差别很大。”

    Zhōngguó yǒu sānshí duō gè shěngfèn, gèdì de yǐnshí xíguàn chābié hěn dà.

    Trung Quốc có hơn ba mươi tỉnh, thói quen ăn uống ở mỗi nơi khác nhau rất nhiều.

  • 省会shěnghuìn

    thủ phủ tỉnh, tỉnh lỵ

    “长沙是湖南的省会,也是一座很有名的美食城市。”

    Chángshā shì Húnán de shěnghuì, yě shì yí zuò hěn yǒumíng de měishí chéngshì.

    Trường Sa là thủ phủ tỉnh Hồ Nam, cũng là một thành phố ẩm thực rất nổi tiếng.

  • 地区dìqūn

    khu vực, vùng, địa phương

    “这款产品在南方地区卖得特别好。”

    Zhè kuǎn chǎnpǐn zài nánfāng dìqū mài de tèbié hǎo.

    Sản phẩm này bán đặc biệt chạy ở khu vực miền Nam.

  • 区域qūyùn

    khu vực, địa bàn (phạm vi được chia ra)

    “公司把全国市场分成了六个销售区域。”

    Gōngsī bǎ quánguó shìchǎng fēnchéng le liù gè xiāoshòu qūyù.

    Công ty chia thị trường cả nước thành sáu khu vực bán hàng.

  • 繁荣fánróngadj

    phồn thịnh, sầm uất, phát đạt

    “地铁通了以后,这条街一天比一天繁荣。”

    Dìtiě tōng le yǐhòu, zhè tiáo jiē yì tiān bǐ yì tiān fánróng.

    Sau khi tàu điện ngầm thông tuyến, con phố này ngày càng sầm uất.

  • 当地dāngdìn

    địa phương, ở nơi đó

    “出差的时候,我最喜欢尝尝当地的小吃。”

    Chūchāi de shíhou, wǒ zuì xǐhuan chángchang dāngdì de xiǎochī.

    Khi đi công tác, tôi thích nhất là nếm thử các món ăn vặt địa phương.

  • 广大guǎngdàadj

    rộng lớn; đông đảo

    “这项服务受到了广大用户的欢迎。”

    Zhè xiàng fúwù shòudào le guǎngdà yònghù de huānyíng.

    Dịch vụ này được đông đảo người dùng hoan nghênh.

  • 经济jīngjìn

    kinh tế

    “这几年当地经济发展很快,年轻人都愿意回来工作。”

    Zhè jǐ nián dāngdì jīngjì fāzhǎn hěn kuài, niánqīng rén dōu yuànyì huílai gōngzuò.

    Mấy năm nay kinh tế địa phương phát triển rất nhanh, người trẻ đều muốn quay về làm việc.

  • 富fùadj

    giàu, giàu có

    “这个村子以前很穷,现在靠种茶慢慢富起来了。”

    Zhège cūnzi yǐqián hěn qióng, xiànzài kào zhòng chá mànmàn fù qǐlai le.

    Ngôi làng này trước đây rất nghèo, giờ nhờ trồng chè mà dần dần giàu lên.

  • 山区shānqūn

    vùng núi, miền núi

    “山区的路不好走,快递常常要晚两三天才到。”

    Shānqū de lù bù hǎo zǒu, kuàidì chángcháng yào wǎn liǎng sān tiān cái dào.

    Đường vùng núi khó đi, hàng chuyển phát thường đến muộn hai ba ngày.