HSK 5 · Bài 93 · Đi Xem Căn Hộ Cũ - Đánh Giá Và So Sánh Với 相当

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 房屋fángwūn

    nhà cửa, căn nhà (cách nói trang trọng)

    “这一带的房屋大多是九十年代建的。”

    Zhè yídài de fángwū dàduō shì jiǔshí niándài jiàn de.

    Nhà cửa ở khu này phần lớn được xây vào những năm chín mươi.

  • 相当xiāngdāngadv

    khá, tương đối (mức độ cao); tương đương, ngang nhau

    “这个小区的绿化相当好,楼下就有一个小花园。”

    Zhège xiǎoqū de lǜhuà xiāngdāng hǎo, lóuxià jiù yǒu yí gè xiǎo huāyuán.

    Cây xanh trong khu dân cư này khá tốt, ngay dưới nhà có một khu vườn nhỏ.

  • 窄zhǎiadj

    hẹp, chật

    “小区门口的路太窄了,两辆车很难同时通过。”

    Xiǎoqū ménkǒu de lù tài zhǎi le, liǎng liàng chē hěn nán tóngshí tōngguò.

    Con đường trước cổng khu dân cư hẹp quá, hai xe rất khó đi qua cùng lúc.

  • 朝cháov

    hướng về, quay về (hướng nào)

    “很多人买房都希望卧室朝南。”

    Hěn duō rén mǎi fáng dōu xīwàng wòshì cháo nán.

    Nhiều người mua nhà đều mong phòng ngủ quay về hướng nam.

  • 暗ànadj

    tối, thiếu ánh sáng

    “这间屋子白天也很暗,得一直开着灯。”

    Zhè jiān wūzi báitiān yě hěn àn, děi yìzhí kāi zhe dēng.

    Căn phòng này ban ngày cũng rất tối, phải bật đèn suốt.

  • 位于wèiyúv

    nằm ở, tọa lạc tại

    “我们公司位于西湖附近,走路十分钟就到湖边。”

    Wǒmen gōngsī wèiyú Xīhú fùjìn, zǒulù shí fēnzhōng jiù dào húbiān.

    Công ty chúng tôi nằm gần Tây Hồ, đi bộ mười phút là tới bờ hồ.

  • 地下dìxiàn

    dưới mặt đất, tầng hầm

    “商场地下一层有一家很大的超市。”

    Shāngchǎng dìxià yì céng yǒu yì jiā hěn dà de chāoshì.

    Tầng hầm một của trung tâm thương mại có một siêu thị rất lớn.

  • 原有yuányǒuadj

    vốn có, có từ trước

    “装修的时候,我们保留了原有的木地板。”

    Zhuāngxiū de shíhou, wǒmen bǎoliú le yuányǒu de mù dìbǎn.

    Khi sửa nhà, chúng tôi giữ lại sàn gỗ vốn có.

  • 更换gēnghuànv

    thay, thay thế (cái cũ bằng cái mới)

    “物业通知下周要更换楼里的电梯。”

    Wùyè tōngzhī xiàzhōu yào gēnghuàn lóu lǐ de diàntī.

    Ban quản lý thông báo tuần sau sẽ thay thang máy trong tòa nhà.

  • 宽度kuāndùn

    chiều rộng, bề rộng

    “买沙发之前,最好先量一下门的宽度。”

    Mǎi shāfā zhīqián, zuìhǎo xiān liáng yíxià mén de kuāndù.

    Trước khi mua sofa, tốt nhất nên đo chiều rộng của cửa trước.