HSK 5 · AdvancedPremium Bài 93 · Viewing a second-hand flat

Đi Xem Căn Hộ Cũ - Đánh Giá Và So Sánh Với 相当

Học cách hỏi và nhận xét về một căn hộ cũ: vị trí, hướng nhà, ánh sáng, chỗ đậu xe, giá cả; dùng 相当 để nói "khá…", "tương đương với…" và "ngang nhau". Ví dụ: "位置相当不错。"

  • Dùng 相当 + tính từ để nhận xét ở mức độ khá cao, A 相当于 B để quy đổi, và A 和 B + N + 相当 để nói hai bên ngang nhau.
  • Nói về nhà cửa: vị trí, hướng nhà, độ rộng hành lang, ánh sáng, bãi đậu xe dưới tầng hầm, đồ cũ cần thay.
  • Hỏi môi giới những điểm quan trọng khi xem nhà và đưa ra nhận xét, so sánh với các căn khác.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 房屋fángwūn

    nhà cửa, căn nhà (cách nói trang trọng)

    “这一带的房屋大多是九十年代建的。”

    Zhè yídài de fángwū dàduō shì jiǔshí niándài jiàn de.

    Nhà cửa ở khu này phần lớn được xây vào những năm chín mươi.

  • 相当xiāngdāngadv

    khá, tương đối (mức độ cao); tương đương, ngang nhau

    “这个小区的绿化相当好,楼下就有一个小花园。”

    Zhège xiǎoqū de lǜhuà xiāngdāng hǎo, lóuxià jiù yǒu yí gè xiǎo huāyuán.

    Cây xanh trong khu dân cư này khá tốt, ngay dưới nhà có một khu vườn nhỏ.

  • 窄zhǎiadj

    hẹp, chật

    “小区门口的路太窄了,两辆车很难同时通过。”

    Xiǎoqū ménkǒu de lù tài zhǎi le, liǎng liàng chē hěn nán tóngshí tōngguò.

    Con đường trước cổng khu dân cư hẹp quá, hai xe rất khó đi qua cùng lúc.

  • 朝cháov

    hướng về, quay về (hướng nào)

    “很多人买房都希望卧室朝南。”

    Hěn duō rén mǎi fáng dōu xīwàng wòshì cháo nán.

    Nhiều người mua nhà đều mong phòng ngủ quay về hướng nam.

  • 暗ànadj

    tối, thiếu ánh sáng

    “这间屋子白天也很暗,得一直开着灯。”

    Zhè jiān wūzi báitiān yě hěn àn, děi yìzhí kāi zhe dēng.

    Căn phòng này ban ngày cũng rất tối, phải bật đèn suốt.

  • 位于wèiyúv

    nằm ở, tọa lạc tại

    “我们公司位于西湖附近,走路十分钟就到湖边。”

    Wǒmen gōngsī wèiyú Xīhú fùjìn, zǒulù shí fēnzhōng jiù dào húbiān.

    Công ty chúng tôi nằm gần Tây Hồ, đi bộ mười phút là tới bờ hồ.

  • 地下dìxiàn

    dưới mặt đất, tầng hầm

    “商场地下一层有一家很大的超市。”

    Shāngchǎng dìxià yì céng yǒu yì jiā hěn dà de chāoshì.

    Tầng hầm một của trung tâm thương mại có một siêu thị rất lớn.

  • 原有yuányǒuadj

    vốn có, có từ trước

    “装修的时候,我们保留了原有的木地板。”

    Zhuāngxiū de shíhou, wǒmen bǎoliú le yuányǒu de mù dìbǎn.

    Khi sửa nhà, chúng tôi giữ lại sàn gỗ vốn có.

  • 更换gēnghuànv

    thay, thay thế (cái cũ bằng cái mới)

    “物业通知下周要更换楼里的电梯。”

    Wùyè tōngzhī xiàzhōu yào gēnghuàn lóu lǐ de diàntī.

    Ban quản lý thông báo tuần sau sẽ thay thang máy trong tòa nhà.

  • 宽度kuāndùn

    chiều rộng, bề rộng

    “买沙发之前,最好先量一下门的宽度。”

    Mǎi shāfā zhīqián, zuìhǎo xiān liáng yíxià mén de kuāndù.

    Trước khi mua sofa, tốt nhất nên đo chiều rộng của cửa trước.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

老城区的二手房

Sáng thứ Bảy ở Hàng Châu, nhân viên môi giới 宋敬川 dẫn 杨颂宁 đi xem một căn hộ cũ trong khu phố cổ.

宋敬川 (nhân viên môi giới nhà đất) · 杨颂宁 (người đang tìm mua nhà)

1. 这套房子的客厅朝哪边?

Phòng khách của căn nhà này quay về hướng nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Chọn Tỉnh Mở Chi Nhánh - Đếm Và Nêu Cái Nổi Bật Nhất Với 数

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới