HSK 5 · Bài 91 · Đồng Nghiệp Ngất Xỉu Giữa Nắng Hè - Tỉnh Lại, Hồi Phục Và Làm Xuể Với Bổ Ngữ 来 / 过来
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 扶fúv
dìu, đỡ
“奶奶腿不好,下楼梯的时候要有人扶着。”
Nǎinai tuǐ bù hǎo, xià lóutī de shíhou yào yǒurén fú zhe.
Chân bà không tốt, lúc xuống cầu thang cần có người dìu.
- 水分shuǐfènn
lượng nước, độ ẩm (trong cơ thể, thực phẩm)
“夏天出汗多,要及时补充水分。”
Xiàtiān chūhàn duō, yào jíshí bǔchōng shuǐfèn.
Mùa hè ra nhiều mồ hôi, phải kịp thời bổ sung nước.
- 升温shēngwēnv
tăng nhiệt độ, nóng lên
“下周开始全市大幅升温,最高气温三十九度。”
Xiàzhōu kāishǐ quán shì dàfú shēngwēn, zuì gāo qìwēn sānshíjiǔ dù.
Từ tuần sau nhiệt độ toàn thành phố tăng mạnh, cao nhất ba mươi chín độ.
- 摔shuāiv
ngã; làm rơi, đánh rơi
“下雨天路滑,小心别摔倒。”
Xiàyǔ tiān lù huá, xiǎoxīn bié shuāidǎo.
Trời mưa đường trơn, cẩn thận kẻo ngã.
- 平静píngjìngadj
bình tĩnh, bình ổn, yên ả
“听完医生的话,她的心情慢慢平静下来了。”
Tīng wán yīshēng dehuà, tā de xīnqíng mànmàn píngjìng xiàlai le.
Nghe bác sĩ nói xong, tâm trạng cô ấy dần bình tĩnh lại.
- 冲chōngv
pha (bằng nước nóng/nước); dội, xối
“你嗓子不舒服,我给你冲杯蜂蜜水吧。”
Nǐ sǎngzi bù shūfu, wǒ gěi nǐ chōng bēi fēngmìshuǐ ba.
Họng bạn khó chịu, để tôi pha cho bạn cốc nước mật ong nhé.
- 握wòv
nắm, cầm chặt
“见到老朋友,他紧紧握住对方的手。”
Jiàndào lǎopéngyou, tā jǐnjǐn wòzhù duìfāng de shǒu.
Gặp bạn cũ, anh ấy nắm chặt tay người kia.
- 缓慢huǎnmànadj
chậm chạp, chậm rãi
“早高峰车流缓慢,我们晚到了二十分钟。”
Zǎo gāofēng chēliú huǎnmàn, wǒmen wǎn dào le èrshí fēnzhōng.
Giờ cao điểm buổi sáng xe cộ di chuyển chậm, chúng tôi đến muộn hai mươi phút.
- 在场zàichǎngv
có mặt (tại nơi xảy ra sự việc)
“当时在场的同事都看见了,不是他的错。”
Dāngshí zàichǎng de tóngshì dōu kànjiàn le, bú shì tā de cuò.
Các đồng nghiệp có mặt lúc đó đều nhìn thấy, không phải lỗi của anh ấy.
- 好转hǎozhuǎnv
chuyển biến tốt, khá lên
“吃了三天药,他的病情明显好转了。”
Chī le sān tiān yào, tā de bìngqíng míngxiǎn hǎozhuǎn le.
Uống thuốc ba ngày, bệnh tình của anh ấy đã khá lên rõ rệt.