Chờ Kết Quả Trúng Tuyển Đại Học - Phỏng Đoán Và Động Viên Với 说不定
Học cách nói chuyện khi chờ kết quả xét tuyển đại học: đề thi, độ khó, phong độ, may mắn, dự đoán điểm chuẩn; dùng 说不定 để nói "biết đâu, không chừng" và …还说不定 để nói "vẫn chưa chắc". Ví dụ: "说不定第一志愿就录取你了。"
- Dùng 说不定 + mệnh đề để phỏng đoán, động viên; dùng …还说不定 và …也说不定 để nói điều chưa chắc chắn.
- Nói về thi cử và xét tuyển: trúng tuyển, chờ đợi, đề thi, độ khó, phát huy phong độ, may mắn, dự đoán, tiếc nuối.
- An ủi và động viên người đang lo lắng chờ kết quả.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 录取lùqǔv
trúng tuyển, tuyển (vào trường, vào làm)
“这所大学今年在我们省只录取了二十个学生。”
Zhè suǒ dàxué jīnnián zài wǒmen shěng zhǐ lùqǔ le èrshí gè xuésheng.
Năm nay trường đại học này chỉ tuyển hai mươi học sinh ở tỉnh chúng tôi.
- 等待děngdàiv
chờ đợi
“经过三个月的等待,他终于收到了面试通知。”
Jīngguò sān gè yuè de děngdài, tā zhōngyú shōudào le miànshì tōngzhī.
Sau ba tháng chờ đợi, cuối cùng anh ấy cũng nhận được thông báo phỏng vấn.
- 说不定shuōbudìngadv
biết đâu, không chừng; (động từ) chưa chắc, chưa nói trước được
“你再问问前台,说不定有人捡到了你的钥匙。”
Nǐ zài wèn wèn qiántái, shuōbudìng yǒurén jiǎn dào le nǐ de yàoshi.
Bạn hỏi lại lễ tân xem, biết đâu có người nhặt được chìa khóa của bạn.
- 试卷shìjuànn
đề thi, bài thi (tờ giấy làm bài)
“考试结束前五分钟,老师提醒大家检查试卷。”
Kǎoshì jiéshù qián wǔ fēnzhōng, lǎoshī tíxǐng dàjiā jiǎnchá shìjuàn.
Năm phút trước khi hết giờ thi, giáo viên nhắc mọi người kiểm tra lại bài thi.
- 难度nándùn
độ khó, mức độ khó
“这个项目难度不小,我们得多安排几个人。”
Zhège xiàngmù nándù bù xiǎo, wǒmen děi duō ānpái jǐ gè rén.
Dự án này độ khó không nhỏ, chúng ta phải sắp xếp thêm vài người.
- 发挥fāhuīv
phát huy, thể hiện (năng lực, phong độ)
“他平时成绩很好,可考试那天太紧张,没发挥好。”
Tā píngshí chéngjì hěn hǎo, kě kǎoshì nà tiān tài jǐnzhāng, méi fāhuī hǎo.
Ngày thường thành tích cậu ấy rất tốt, nhưng hôm thi căng thẳng quá nên không thể hiện tốt.
- 运气yùnqin
vận may, may mắn
“今天运气真好,一到车站车就来了。”
Jīntiān yùnqi zhēn hǎo, yí dào chēzhàn chē jiù lái le.
Hôm nay may thật, vừa đến bến xe thì xe tới.
- 预测yùcèv
dự đoán, dự báo
“专家预测,明年这个行业还会继续发展。”
Zhuānjiā yùcè, míngnián zhège hángyè hái huì jìxù fāzhǎn.
Chuyên gia dự đoán năm sau ngành này sẽ tiếp tục phát triển.
- 不得了bùdéliǎoadj
(sau 得) vô cùng, cực kỳ; (đứng riêng) gay go, nguy to
“听说自己被选上了,她激动得不得了。”
Tīngshuō zìjǐ bèi xuǎn shàng le, tā jīdòng de bùdéliǎo.
Nghe nói mình được chọn, cô ấy xúc động vô cùng.
- 遗憾yíhànadj
đáng tiếc, tiếc nuối
“很遗憾,这次比赛我们只得了第二名。”
Hěn yíhàn, zhè cì bǐsài wǒmen zhǐ dé le dì'èr míng.
Rất tiếc, cuộc thi lần này chúng tôi chỉ được giải nhì.
Luyện nghe
Bài 1/1录取结果还没出来
Một tối giữa tháng Bảy tại nhà ở Vũ Hán, 夏清越 vừa thi đại học xong, nóng lòng chờ kết quả trúng tuyển; bố cô là 夏康年 trò chuyện động viên con.
夏康年 (người bố) · 夏清越 (con gái, học sinh vừa thi đại học)
1. 清越觉得哪门试卷的难度特别大?
清越 thấy đề thi môn nào có độ khó đặc biệt cao?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đồng Nghiệp Ngất Xỉu Giữa Nắng Hè - Tỉnh Lại, Hồi Phục Và Làm Xuể Với Bổ Ngữ 来 / 过来
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
