HSK 5 · AdvancedPremium Bài 88 · A night shift in the emergency room

Ca Trực Đêm Ở Phòng Cấp Cứu - Nói Về Khoảnh Khắc Quan Trọng Và Sự Cảnh Giác Với 时刻

Học cách nói chuyện trong một ca trực đêm ở phòng cấp cứu: tình trạng bệnh nhân, sắc mặt, làm việc liên tục, giữ sức; dùng 时刻 vừa là danh từ "thời khắc" vừa là phó từ "luôn luôn". Ví dụ: "夜里我们要时刻注意每个病人的变化。"

  • Dùng 时刻 làm danh từ (关键时刻, 最难受的时刻) và làm phó từ trước động từ (时刻注意, 时刻准备着).
  • Nói về cấp cứu ban đêm, sắc mặt, tình trạng cơ thể, ngành y, cứu người và làm việc liên tục.
  • Hỏi thăm tình trạng bệnh nhân và khuyên người khác giữ sức khỏe khi làm việc căng thẳng.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 夜间yèjiānn

    ban đêm, về đêm

    “这家药店夜间也营业,半夜买药很方便。”

    Zhè jiā yàodiàn yèjiān yě yíngyè, bànyè mǎi yào hěn fāngbiàn.

    Hiệu thuốc này ban đêm vẫn mở cửa, nửa đêm mua thuốc rất tiện.

  • 时刻shíkèn

    thời khắc, khoảnh khắc; (phó từ) luôn luôn, lúc nào cũng

    “孩子出生的那个时刻,他激动得说不出话来。”

    Háizi chūshēng de nàge shíkè, tā jīdòng de shuō bu chū huà lai.

    Khoảnh khắc đứa bé chào đời, anh ấy xúc động đến không nói nên lời.

  • 急忙jímángadv

    vội vàng, vội vã

    “看到老人在路边坐着不动,她急忙走过去问情况。”

    Kàndào lǎorén zài lùbiān zuò zhe bú dòng, tā jímáng zǒu guoqu wèn qíngkuàng.

    Thấy cụ già ngồi bên đường không cử động, cô ấy vội đi tới hỏi han.

  • 脸色liǎnsèn

    sắc mặt, nét mặt

    “你今天脸色这么差,是不是哪里不舒服?”

    Nǐ jīntiān liǎnsè zhème chà, shì bu shì nǎlǐ bù shūfu?

    Hôm nay sắc mặt bạn kém thế, có phải trong người khó chịu ở đâu không?

  • 医学yīxuén

    y học, ngành y

    “她大学学的是医学,毕业后留在了这家医院。”

    Tā dàxué xué de shì yīxué, bìyè hòu liú zài le zhè jiā yīyuàn.

    Đại học cô ấy học ngành y, tốt nghiệp xong ở lại làm việc ở bệnh viện này.

  • 人体réntǐn

    cơ thể người

    “人体百分之六十左右是水,所以每天要多喝水。”

    Réntǐ bǎi fēn zhī liùshí zuǒyòu shì shuǐ, suǒyǐ měi tiān yào duō hē shuǐ.

    Khoảng sáu mươi phần trăm cơ thể người là nước, vì vậy mỗi ngày phải uống nhiều nước.

  • 状态zhuàngtàin

    trạng thái, tình trạng (sức khỏe, tinh thần)

    “考试前一天早点儿睡,第二天才能保持好的状态。”

    Kǎoshì qián yì tiān zǎo diǎnr shuì, dì'èr tiān cáinéng bǎochí hǎo de zhuàngtài.

    Hôm trước ngày thi nên ngủ sớm một chút, hôm sau mới giữ được trạng thái tốt.

  • 命mìngn

    mạng sống, tính mạng

    “这位老医生一辈子救过很多人的命。”

    Zhè wèi lǎo yīshēng yíbèizi jiù guo hěn duō rén de mìng.

    Vị bác sĩ già này cả đời đã cứu mạng rất nhiều người.

  • 尽力jìnlìv

    cố gắng hết sức, dốc sức

    “请家属在外面等一下,我们一定尽力。”

    Qǐng jiāshǔ zài wàimiàn děng yíxià, wǒmen yídìng jìnlì.

    Xin người nhà đợi bên ngoài một lát, chúng tôi nhất định sẽ cố gắng hết sức.

  • 连续liánxùadv

    liên tục, liên tiếp

    “这个星期已经连续下了五天雨。”

    Zhège xīngqī yǐjīng liánxù xià le wǔ tiān yǔ.

    Tuần này đã mưa liên tục năm ngày rồi.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

第一次值夜班

Hai giờ sáng tại khoa cấp cứu một bệnh viện ở Thành Đô, bác sĩ thực tập 钟霜华 vừa cùng bác sĩ phụ trách 贺明澜 cấp cứu xong một cụ ông.

贺明澜 (bác sĩ phụ trách khoa cấp cứu) · 钟霜华 (bác sĩ thực tập trong ca trực đêm đầu tiên)

1. 那位老人现在怎么样了?

Cụ ông kia bây giờ thế nào rồi?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Mua Bảo Hiểm Du Lịch Trước Chuyến Đi - Lường Trước Rủi Ro Với 万一

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới