HSK 5 · AdvancedPremium Bài 87 · Sharing a flat with a new flatmate

Ở Ghép Với Bạn Cùng Phòng Mới - Thỏa Thuận Việc Chung, Việc Riêng Với 各自

Học cách thỏa thuận với bạn cùng phòng mới về đồ dùng chung, tiền sinh hoạt, giờ giấc và an toàn; dùng 各自 để nói "mỗi người tự…, ai nấy". Ví dụ: "冰箱上下两层,咱们各自用一层。"

  • Dùng chủ ngữ số nhiều + 各自 + động từ và 各自的 + danh từ để phân chia việc riêng của từng người.
  • Nói về đồ dùng chung, đồ dùng hằng ngày, nếp sinh hoạt, khóa cửa, cửa đơn nguyên và quy tắc trong nhà.
  • Giới thiệu căn hộ và thống nhất vài quy tắc sống chung với bạn cùng phòng.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 共享gòngxiǎngv

    dùng chung, cùng chia sẻ

    “这层楼的洗衣机是大家共享的,用完请清理干净。”

    Zhè céng lóu de xǐyījī shì dàjiā gòngxiǎng de, yòng wán qǐng qīnglǐ gānjìng.

    Máy giặt ở tầng này là mọi người dùng chung, dùng xong xin dọn sạch.

  • 日用品rìyòngpǐnn

    đồ dùng hằng ngày (giấy vệ sinh, xà phòng, nước giặt…)

    “周末我去超市买了些日用品,牙膏和洗发水都快用完了。”

    Zhōumò wǒ qù chāoshì mǎi le xiē rìyòngpǐn, yágāo hé xǐfàshuǐ dōu kuài yòng wán le.

    Cuối tuần tôi ra siêu thị mua ít đồ dùng hằng ngày, kem đánh răng và dầu gội đều sắp hết.

  • 各自gèzìpron

    mỗi người tự…, ai nấy, riêng của từng người

    “吃完晚饭,室友们各自回房间休息了。”

    Chī wán wǎnfàn, shìyǒu men gèzì huí fángjiān xiūxi le.

    Ăn tối xong, các bạn cùng phòng ai về phòng nấy nghỉ ngơi.

  • 规律guīlǜadj

    có nề nếp, đều đặn; (danh từ) quy luật

    “自从换了工作,他的生活规律多了,每天早睡早起。”

    Zìcóng huàn le gōngzuò, tā de shēnghuó guīlǜ duō le, měi tiān zǎo shuì zǎo qǐ.

    Từ khi đổi việc, cuộc sống của anh ấy nề nếp hơn nhiều, ngày nào cũng ngủ sớm dậy sớm.

  • 随手suíshǒuadv

    tiện tay (làm luôn một việc nhỏ)

    “离开会议室的时候,请随手关灯。”

    Líkāi huìyìshì de shíhou, qǐng suíshǒu guān dēng.

    Khi rời phòng họp, xin tiện tay tắt đèn.

  • 锁suǒv

    khóa (cửa, tủ…); (danh từ) ổ khóa

    “我刚到地铁站,突然想不起来出门时锁没锁门。”

    Wǒ gāng dào dìtiězhàn, tūrán xiǎng bu qǐlai chūmén shí suǒ méi suǒ mén.

    Tôi vừa đến ga tàu điện ngầm thì bỗng không nhớ lúc ra khỏi nhà đã khóa cửa chưa.

  • 糟zāoadj

    tệ, hỏng bét, gay rồi

    “糟了,我把钥匙忘在办公室了!”

    Zāo le, wǒ bǎ yàoshi wàng zài bàngōngshì le!

    Gay rồi, tôi để quên chìa khóa ở văn phòng mất rồi!

  • 随意suíyìadj

    tùy ý, thoải mái, không câu nệ

    “大家别客气,水果和茶随意拿。”

    Dàjiā bié kèqi, shuǐguǒ hé chá suíyì ná.

    Mọi người đừng khách sáo, hoa quả và trà cứ tự nhiên lấy.

  • 单元dānyuánn

    đơn nguyên (một khối cầu thang và lối vào riêng trong tòa chung cư)

    “我住在八号楼三单元,进门以后坐电梯到十二楼。”

    Wǒ zhù zài bā hào lóu sān dānyuán, jìn mén yǐhòu zuò diàntī dào shí'èr lóu.

    Tôi ở đơn nguyên 3 tòa số 8, vào cửa rồi đi thang máy lên tầng mười hai.

  • 守shǒuv

    giữ, tuân thủ (quy định, lời hứa, giờ giấc)

    “住在一起,最重要的是大家都守规矩。”

    Zhù zài yìqǐ, zuì zhòngyào de shì dàjiā dōu shǒu guīju.

    Sống chung với nhau, quan trọng nhất là mọi người đều giữ đúng quy định.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

新室友搬进来

Chiều thứ Bảy, tại một căn hộ hai phòng ngủ ở Thâm Quyến, 林晚枫 đã ở đây một năm, đón bạn cùng phòng mới 苏汀兰 vừa chuyển đến.

林晚枫 (người thuê nhà đã ở căn hộ một năm) · 苏汀兰 (bạn cùng phòng mới chuyển đến)

1. 她们怎么用冰箱?

Hai người dùng tủ lạnh thế nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Ca Trực Đêm Ở Phòng Cấp Cứu - Nói Về Khoảnh Khắc Quan Trọng Và Sự Cảnh Giác Với 时刻

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới