HSK 5 · Bài 87 · Ở Ghép Với Bạn Cùng Phòng Mới - Thỏa Thuận Việc Chung, Việc Riêng Với 各自
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 共享gòngxiǎngv
dùng chung, cùng chia sẻ
“这层楼的洗衣机是大家共享的,用完请清理干净。”
Zhè céng lóu de xǐyījī shì dàjiā gòngxiǎng de, yòng wán qǐng qīnglǐ gānjìng.
Máy giặt ở tầng này là mọi người dùng chung, dùng xong xin dọn sạch.
- 日用品rìyòngpǐnn
đồ dùng hằng ngày (giấy vệ sinh, xà phòng, nước giặt…)
“周末我去超市买了些日用品,牙膏和洗发水都快用完了。”
Zhōumò wǒ qù chāoshì mǎi le xiē rìyòngpǐn, yágāo hé xǐfàshuǐ dōu kuài yòng wán le.
Cuối tuần tôi ra siêu thị mua ít đồ dùng hằng ngày, kem đánh răng và dầu gội đều sắp hết.
- 各自gèzìpron
mỗi người tự…, ai nấy, riêng của từng người
“吃完晚饭,室友们各自回房间休息了。”
Chī wán wǎnfàn, shìyǒu men gèzì huí fángjiān xiūxi le.
Ăn tối xong, các bạn cùng phòng ai về phòng nấy nghỉ ngơi.
- 规律guīlǜadj
có nề nếp, đều đặn; (danh từ) quy luật
“自从换了工作,他的生活规律多了,每天早睡早起。”
Zìcóng huàn le gōngzuò, tā de shēnghuó guīlǜ duō le, měi tiān zǎo shuì zǎo qǐ.
Từ khi đổi việc, cuộc sống của anh ấy nề nếp hơn nhiều, ngày nào cũng ngủ sớm dậy sớm.
- 随手suíshǒuadv
tiện tay (làm luôn một việc nhỏ)
“离开会议室的时候,请随手关灯。”
Líkāi huìyìshì de shíhou, qǐng suíshǒu guān dēng.
Khi rời phòng họp, xin tiện tay tắt đèn.
- 锁suǒv
khóa (cửa, tủ…); (danh từ) ổ khóa
“我刚到地铁站,突然想不起来出门时锁没锁门。”
Wǒ gāng dào dìtiězhàn, tūrán xiǎng bu qǐlai chūmén shí suǒ méi suǒ mén.
Tôi vừa đến ga tàu điện ngầm thì bỗng không nhớ lúc ra khỏi nhà đã khóa cửa chưa.
- 糟zāoadj
tệ, hỏng bét, gay rồi
“糟了,我把钥匙忘在办公室了!”
Zāo le, wǒ bǎ yàoshi wàng zài bàngōngshì le!
Gay rồi, tôi để quên chìa khóa ở văn phòng mất rồi!
- 随意suíyìadj
tùy ý, thoải mái, không câu nệ
“大家别客气,水果和茶随意拿。”
Dàjiā bié kèqi, shuǐguǒ hé chá suíyì ná.
Mọi người đừng khách sáo, hoa quả và trà cứ tự nhiên lấy.
- 单元dānyuánn
đơn nguyên (một khối cầu thang và lối vào riêng trong tòa chung cư)
“我住在八号楼三单元,进门以后坐电梯到十二楼。”
Wǒ zhù zài bā hào lóu sān dānyuán, jìn mén yǐhòu zuò diàntī dào shí'èr lóu.
Tôi ở đơn nguyên 3 tòa số 8, vào cửa rồi đi thang máy lên tầng mười hai.
- 守shǒuv
giữ, tuân thủ (quy định, lời hứa, giờ giấc)
“住在一起,最重要的是大家都守规矩。”
Zhù zài yìqǐ, zuì zhòngyào de shì dàjiā dōu shǒu guīju.
Sống chung với nhau, quan trọng nhất là mọi người đều giữ đúng quy định.