HSK 5 · Bài 86 · Tổ Chức Hội Chợ Triển Lãm Ngành - Bổ Sung Thông Tin Với 除此以外
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 大型dàxíngadj
quy mô lớn, cỡ lớn
“这个展览中心经常举办大型活动。”
Zhège zhǎnlǎn zhōngxīn jīngcháng jǔbàn dàxíng huódòng.
Trung tâm triển lãm này thường tổ chức các sự kiện quy mô lớn.
- 大会dàhuìn
đại hội, hội nghị lớn
“今年的行业大会有两千多人参加。”
Jīnnián de hángyè dàhuì yǒu liǎngqiān duō rén cānjiā.
Hội nghị ngành năm nay có hơn hai nghìn người tham dự.
- 出席chūxív
tham dự, có mặt (hội nghị, buổi lễ trang trọng)
“公司总经理将出席明天的签约仪式。”
Gōngsī zǒngjīnglǐ jiāng chūxí míngtiān de qiānyuē yíshì.
Tổng giám đốc công ty sẽ tham dự lễ ký kết ngày mai.
- 召开zhàokāiv
triệu tập, tổ chức (cuộc họp, hội nghị)
“公司下周召开年度总结大会。”
Gōngsī xiàzhōu zhàokāi niándù zǒngjié dàhuì.
Tuần sau công ty tổ chức hội nghị tổng kết năm.
- 展现zhǎnxiànv
thể hiện, cho thấy rõ (nét đẹp, năng lực, phong cách…)
“这个展区展现了智能家居的最新技术。”
Zhège zhǎnqū zhǎnxiàn le zhìnéng jiājū de zuìxīn jìshù.
Khu trưng bày này thể hiện công nghệ nhà thông minh mới nhất.
- 赠送zèngsòngv
tặng, biếu tặng (trang trọng)
“前一百位观众可以获得主办方赠送的小礼品。”
Qián yìbǎi wèi guānzhòng kěyǐ huòdé zhǔbànfāng zèngsòng de xiǎo lǐpǐn.
Một trăm khách tham quan đầu tiên có thể nhận quà nhỏ do ban tổ chức tặng.
- 前来qiánláiv
đến, tới (dự, tham quan — văn trang trọng)
“感谢各位专家前来参加这次会议。”
Gǎnxiè gèwèi zhuānjiā qiánlái cānjiā zhè cì huìyì.
Cảm ơn các chuyên gia đã đến tham dự hội nghị lần này.
- 光临guānglínv
quang lâm, đến thăm (cách nói kính trọng khi mời hoặc chào khách)
“欢迎各位朋友光临我们的展位。”
Huānyíng gèwèi péngyou guānglín wǒmen de zhǎnwèi.
Hoan nghênh các bạn ghé thăm gian hàng của chúng tôi.
- 开幕式kāimùshìn
lễ khai mạc
“开幕式定在周三上午九点半。”
Kāimùshì dìng zài zhōusān shàngwǔ jiǔ diǎn bàn.
Lễ khai mạc được ấn định vào chín giờ rưỡi sáng thứ Tư.
- 众多zhòngduōadj
đông đảo, rất nhiều
“这次展会吸引了众多年轻观众。”
Zhè cì zhǎnhuì xīyǐn le zhòngduō niánqīng guānzhòng.
Hội chợ lần này thu hút đông đảo khách tham quan trẻ tuổi.