Kiểm Tra Phòng Cháy Ở Cao Ốc Văn Phòng - Cảnh Báo Hệ Quả Với 一旦……就…… (Ôn Tập)
Học cách trao đổi trong một buổi kiểm tra phòng cháy chữa cháy: cửa chống cháy, lối thoát hiểm, rò rỉ khí ga, diễn tập thoát hiểm; ôn lại và mở rộng 一旦……就…… để cảnh báo hệ quả và đặt quy định. Ví dụ: "一旦遇到明火,就可能引起爆炸。"
- Ôn và mở rộng 一旦……就……: vế sau dùng 便 / 会 / 请, câu quy định không có 就, hệ quả tích cực, và phân biệt với 一……就…… và 万一.
- Nói về cao ốc, nơi công cộng đông người, sự cố, cháy, đóng cửa, ngăn chặn, bậc thang, rò rỉ và kiểm tra định kỳ.
- Chỉ ra nguy cơ mất an toàn, giải thích hậu quả và đề nghị cách khắc phục.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 大厦dàshàn
cao ốc, tòa nhà lớn
“这座大厦里有两百多家公司。”
Zhè zuò dàshà lǐ yǒu liǎngbǎi duō jiā gōngsī.
Trong tòa cao ốc này có hơn hai trăm công ty.
- 场所chǎngsuǒn
nơi, địa điểm (dùng trong văn trang trọng: nơi công cộng, nơi làm việc)
“商场、电影院都是人员密集场所。”
Shāngchǎng, diànyǐngyuàn dōu shì rényuán mìjí chǎngsuǒ.
Trung tâm thương mại, rạp chiếu phim đều là nơi tập trung đông người.
- 事故shìgùn
sự cố, tai nạn
“这次事故的原因还在调查中。”
Zhè cì shìgù de yuányīn hái zài diàochá zhōng.
Nguyên nhân của sự cố lần này vẫn đang được điều tra.
- 燃烧ránshāov
cháy, bốc cháy
“纸和木头遇到火很快就会燃烧起来。”
Zhǐ hé mùtou yùdào huǒ hěn kuài jiù huì ránshāo qǐlai.
Giấy và gỗ gặp lửa sẽ nhanh chóng bốc cháy.
- 关闭guānbìv
đóng (cửa); tắt, ngừng hoạt động
“下班前,请关闭办公室的电源。”
Xiàbān qián, qǐng guānbì bàngōngshì de diànyuán.
Trước khi tan làm, vui lòng ngắt nguồn điện của văn phòng.
- 一旦yídànadv
một khi, hễ mà (điều gì đó xảy ra)
“电线一旦老化,就容易引起火灾。”
Diànxiàn yīdàn lǎohuà, jiù róngyì yǐnqǐ huǒzāi.
Dây điện một khi đã cũ thì dễ gây ra hỏa hoạn.
- 阻止zǔzhǐv
ngăn chặn, ngăn cản
“保安及时阻止了一个在楼梯间抽烟的人。”
Bǎoān jíshí zǔzhǐ le yí gè zài lóutījiān chōuyān de rén.
Bảo vệ đã kịp thời ngăn một người hút thuốc trong cầu thang.
- 台阶táijiēn
bậc thềm, bậc thang
“下雨天台阶很滑,大家走慢一点。”
Xiàyǔtiān táijiē hěn huá, dàjiā zǒu màn yì diǎn.
Ngày mưa bậc thang rất trơn, mọi người đi chậm một chút.
- 漏lòuv
rò, rỉ, dột (nước, khí ga…)
“厨房的水管漏水了,得找人来修。”
Chúfáng de shuǐguǎn lòu shuǐ le, děi zhǎo rén lái xiū.
Ống nước trong bếp bị rò rồi, phải gọi người đến sửa.
- 定期dìngqīadj
định kỳ, theo kỳ hạn cố định
“大楼的电梯每个月都要定期保养。”
Dàlóu de diàntī měi gè yuè dōu yào dìngqī bǎoyǎng.
Thang máy của tòa nhà mỗi tháng đều phải bảo dưỡng định kỳ.
Luyện nghe
Bài 1/1防火门必须关上
Sáng thứ Hai, cán bộ phòng cháy chữa cháy 雷建勋 đến kiểm tra một cao ốc văn phòng ở Quảng Châu; quản lý tòa nhà 贾宛宁 đi cùng.
贾宛宁 (quản lý tòa nhà) · 雷建勋 (cán bộ kiểm tra phòng cháy chữa cháy)
1. 防火门为什么平时必须关着?
Vì sao cửa chống cháy bình thường phải đóng?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Tổ Chức Hội Chợ Triển Lãm Ngành - Bổ Sung Thông Tin Với 除此以外
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
