HSK 5 · Bài 84 · Họp Lớp Sau Hai Mươi Năm - Nhớ Lại Chuyện Xưa Với 想起来

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 从前cóngqiánn

    trước kia, ngày xưa

    “从前这里是一所小学,现在变成了公园。”

    Cóngqián zhèlǐ shì yì suǒ xiǎoxué, xiànzài biànchéng le gōngyuán.

    Trước kia ở đây là một trường tiểu học, bây giờ đã thành công viên.

  • 年代niándàin

    thập niên; thời đại, thời kỳ

    “我父母是八十年代上的大学。”

    Wǒ fùmǔ shì bāshí niándài shàng de dàxué.

    Bố mẹ tôi học đại học vào những năm tám mươi.

  • 班bānn

    lớp (học)

    “我们班一共四十五个人,今天来了三十多个。”

    Wǒmen bān yīgòng sìshíwǔ gè rén, jīntiān lái le sānshí duō gè.

    Lớp chúng tôi tổng cộng bốn mươi lăm người, hôm nay đến hơn ba mươi người.

  • 模糊móhuadj

    mờ, mờ nhạt, không rõ

    “这张老照片已经有点儿模糊了。”

    Zhè zhāng lǎo zhàopiàn yǐjīng yǒudiǎnr móhu le.

    Tấm ảnh cũ này đã hơi mờ rồi.

  • 亲切qīnqièadj

    thân thiết, gần gũi, thân mật

    “听到家乡话,我觉得特别亲切。”

    Tīngdào jiāxiāng huà, wǒ juéde tèbié qīnqiè.

    Nghe giọng quê nhà, tôi thấy đặc biệt thân thiết.

  • 握手wòshǒuv

    bắt tay

    “见面时,他热情地跟每个人握手。”

    Jiànmiàn shí, tā rèqíng de gēn měi gè rén wòshǒu.

    Khi gặp mặt, anh ấy nhiệt tình bắt tay từng người.

  • 认rènv

    nhận ra, nhận biết (người, chữ, đường…)

    “他胖了很多,我差点儿没认出来。”

    Tā pàng le hěn duō, wǒ chàdiǎnr méi rèn chūlai.

    Anh ấy béo lên nhiều, tôi suýt nữa không nhận ra.

  • 至今zhìjīnadv

    đến nay, cho đến bây giờ

    “第一次上台讲话的情景,我至今还记得。”

    Dìyī cì shàngtái jiǎnghuà de qíngjǐng, wǒ zhìjīn hái jìde.

    Cảnh lần đầu lên sân khấu phát biểu, đến nay tôi vẫn còn nhớ.

  • 名片míngpiànn

    danh thiếp

    “这是我的名片,上面有我的联系方式。”

    Zhè shì wǒ de míngpiàn, shàngmiàn yǒu wǒ de liánxì fāngshì.

    Đây là danh thiếp của tôi, trên đó có thông tin liên lạc của tôi.

  • 碰见pèngjiànv

    tình cờ gặp, bắt gặp

    “我昨天在地铁上碰见了中学同学。”

    Wǒ zuótiān zài dìtiě shàng pèngjiàn le zhōngxué tóngxué.

    Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn học cấp hai trên tàu điện ngầm.